Hoya hanhiae V. T. Pham & Aver.
Cẩm cù hạnh có tên khoa học Hoya hanhiae V. T. Pham & Aver., thuộc họ Apocynaceae, bộ Gentianales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 4 tỉnh, thành phố: Hà Tĩnh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Quảng Trị.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây phụ sinh, nhựa mủ trắng, thân dài 3-5 m; lóng dài 12 cm. Cuống lá dài 1,5-5 cm; lá nạc, phiến lá hình trứng, trứng rộng, nhẵn, cỡ 6-17 x 4-10 cm; gốc tròn hay nêm; đỉnh nhọn; gân gốc 3-5. Cụm hoa ngoài nách lá, dạng tán, mang 25-43 hoa; cuống cụm hoa dài 2,5-9 cm. Cuống hoa màu vàng đến hồng, nhẵn, dài 1,5 cm. Lá đài 5, hình tam giác, nhẵn, cỡ 1,5 x 1 mm. Tràng có 5 thùy, nạc, màu vàng táI đến màu hồng tím, đường kính khoảng 1 cm; thùy tràng hình trứng rộng, cỡ 4 x 3 mm, tỏa rộng, mặt ngoài nhẵn, mặt trong có lông, mép cong ít. Tràng phụ có đường kính 3-3,5 mm, lõm ở giữa; vảy tràng phụ màu hồng đến đỏ tím, bóng, cao 1,8-2 mm, rộng 0,9-1 mm; cạnh ngoài hơi nhọn, cạnh trong nhọn. Khối phấn thuôn, cỡ 0,6 x 0,2 mm; gót cỡ 0,15 x 0,15 mm. Bầu dài 1,2-1,5 mm. Quả hình lưỡi gươm, dài khoảng 10 cm, đường kính 0,6-0,8 cm, màu xanh sáng với nhiều vết màu đỏ tím. Hạt nhiều, dài 6 mm, rộng 1 mm; mào lông màu trắng, dài 3 cm.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Vũ Quang | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Hà Tĩnh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sữa lá còng | Alstonia rostrata | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dây Mô | Ixodonerium annamense | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lòng mực kontum | Wrightia dubia | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ba gạc lá mỏng | Rauvolfia micrantha | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Phao lưới | Rauvolfia chaudocensis | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ba gạc lá to | Rauvolfia cambodiana | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thần Linh Lá Nhỏ | Kibatalia laurifolia | — | — | — |
| Ba Gạc Vòng | Rauvolfia verticillata | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sừng trâu to | Strophanthus wallichii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Quản hoa yersin | Chonemorpha fragrans | EN - Nguy cấp | — | — |
| Luân thùy | Spirolobium cambodianum | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giom lá chụm | Melodinus fusiformis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |