Luân thùy (Spirolobium cambodianum)

Spirolobium cambodianum Baill.

Mã định danh quốc gia: VN-004925.HSL
Nhóm hồ sơ: Loài nguy cấp, quý, hiếm
Danh mụcTình trạng của loài
Sách Đỏ Việt Nam 2007VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần.

Luân thùy có tên khoa học Spirolobium cambodianum Baill., thuộc họ Apocynaceae, bộ Gentianales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.

Về hạng bảo tồn, loài được xếp VU - Sẽ nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2007.

Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 4 tỉnh, thành phố: Khánh Hòa, Đồng Nai, An Giang, Hồ Chí Minh.

Loài đã được kiểm kê tại 4 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.

Hạng bảo tồn

Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.

Nguồn đánh giáHạngÝ nghĩa
Sách Đỏ Việt Nam 2007VU - Sẽ nguy cấp
Vulnerable
Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần.

Đặc điểm và sinh thái

Đặc điểm nhận dạng

Cây bụi thấp 0,5-1 m, cành có rãnh dọc ngắn, màu nâu bạc khi khô. Lá mọc đối, đôi khi 2 lá hơi lệch nhau, dạng thuôn, đầu nhọn, góc gần nhọn, nhưng phần góc to hơn phần ngọn, nhẵn cả 2 mặt, dài 3-10 cm, rộng 1-3 cm. Gân bên cấp I chếch, chạy ra sát mép, 5-8 đôi, mảnh khảnh, lồi ở dưới, hơi lõm ở trên. Gân bên cấp II hình mạng lưới mở ở cả 2 mặt. Cuống lá dài 1-2 mm, góc lá có tuyến nâu, Cụm hoa ở nách hay gần tận cùng, kiểu xim 2 ngả ít hoa, cuống cụm hoa dài 1-1,2 cm. Lá bắc rất nhỏ, dài 3 mm, có lông ở mép, nhọn đầu. Cuống hoa dài 7-10 mm, gần nhẵn. Lá đài hình tam giác dài, dài 4-6 mm, rộng 0,6-1mm, nhọn đầu, ngoài gần nhẵn, mép có lông, gốc đài có nhiều tuyến. Nụ hoa nhọn. Ống tràng dài 15 mm phình to ở gần 1/2 ống tràng phía dưới, nhẵn cả 2 mặt; cánh tràng dài 13 mm, dạng mũi mác ngắn, nhọn đầu, nhẵn cả 2 mặt. Nhị đính ở 1/2 ống tràng phía dưói. Chỉ nhị rất ngắn, gốc nhị có lông thưa. Bao phấn dài 3-3,1 mm, hình mũi giáo, lưng ngắn có 2 càng ngắn. Đĩa biến dạng thành 2 vảy rất nhỏ, nhẵn. Bầu trên gồm 2 lá noãn, vòi nhụy dài 5-6 mm, có lông rõ, đầu nhụy tù, nhẵn. Quả 2 đại choãi ra, không nằm ngang, mỗi phân quả dài 8-13 cm, rộng 0,3-0,4 cm, mặt ngoài nhẵn, nhưng có rãnh dọc, nhọn đầu, tạo thành mở ngắn, phần gốc nhỏ nhưng không tạo thành cuống riêng; đài tồn tại lúc chín. Hạt hình trứng dài, dẹt, nhẵn, đầu có chùm lông dài 2,5-3 cm.

Đặc tính sinh học

Nguồn gen quý, là loài duy nhất của chi Spirolobium. Mùa hoa tháng 6-7. Mọc trong rừng ngập mặn ven biển.

Môi trường sinh sống

Rừng ngập mặn ven biển

Tình trạng sinh sống

Rừng ngập mặn bị phá, cải tạo vùng đất ven biển đé trồng cây nông nghiệp làm thu hẹp nơi cư trú.

Mối đe dọa và giá trị

Mối đe dọa được ghi nhậnMất môi trường sống
Giá trị của loàiGiá trị khoa học · Giá trị đặc biệt khác

Phân bố tại Việt Nam

Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.

Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố
Khánh Hòa
Đồng Nai
An Giang
Hồ Chí Minh

Khu bảo tồn ghi nhận loài

Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.

Khu bảo tồn / di sản thiên nhiênPhân loạiĐịa bàn
Vườn quốc gia Lò Gò Xa MátDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệtTây Ninh
Vườn quốc gia U Minh ThượngDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệtAn Giang
Vườn quốc gia Phú QuốcDi sản thiên nhiên cấp quốc giaAn Giang
Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần GiờDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệtHồ Chí Minh

Loài khác trong họ Apocynaceae

Tên gọiTên khoa họcSách Đỏ VNIUCNNĐ 84/2021
Sữa lá còngAlstonia rostrataVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Dây MôIxodonerium annamenseVU - Sẽ nguy cấp
Lòng mực kontumWrightia dubiaEN - Nguy cấp
Phao lướiRauvolfia chaudocensisVU - Sẽ nguy cấpCR - Cực kỳ nguy cấp
Ba gạc lá mỏngRauvolfia micranthaVU - Sẽ nguy cấp
Ba gạc lá toRauvolfia cambodianaVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Thần Linh Lá NhỏKibatalia laurifolia
Ba Gạc VòngRauvolfia verticillataVU - Sẽ nguy cấp
Sừng trâu toStrophanthus wallichiiEN - Nguy cấp
Quản hoa yersinChonemorpha fragransEN - Nguy cấp
Giom lá chụmMelodinus fusiformisVU - Sẽ nguy cấp
Xiro namCarissa spinarumEN - Nguy cấpLC - Ít quan tâm

Câu hỏi thường gặp

Luân thùy là loài gì?

Luân thùy có tên khoa học Spirolobium cambodianum Baill., thuộc họ Apocynaceae, bộ Gentianales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae. Cây bụi thấp 0,5-1 m, cành có rãnh dọc ngắn, màu nâu bạc khi khô. Lá mọc đối, đôi khi 2 lá hơi lệch nhau, dạng thuôn, đầu nhọn, góc gần nhọn, nhưng phần góc to hơn phần ngọn, nhẵn cả 2 mặt, dài 3-10 cm, rộng 1-3 cm. Gân bên cấp I chếch, chạy ra sát mép, 5-8 đôi, mảnh khảnh, lồi ở dưới, hơi lõm ở trên. Gân bên cấp II hình mạng lưới mở ở cả 2 mặt. Cuống lá dài 1-2 mm, góc lá có tuyến nâu, Cụm hoa ở... Loài được ghi nhận phân bố tại Khánh Hòa, Đồng Nai, An Giang, Hồ Chí Minh.

Luân thùy được xếp hạng bảo tồn thế nào?

Sách Đỏ Việt Nam 2007 xếp loài ở hạng VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. Hạng bảo tồn phản ánh mức độ nguy cơ tuyệt chủng theo đánh giá khoa học, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không.

Luân thùy phân bố ở khu bảo tồn nào?

Dữ liệu kiểm kê ghi nhận loài tại 4 khu: Vườn quốc gia Lò Gò Xa Mát, Vườn quốc gia U Minh Thượng, Vườn quốc gia Phú Quốc, Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ.

Vì sao luân thùy bị đe dọa?

Cơ sở dữ liệu ghi nhận các mối đe dọa chính với loài gồm: Mất môi trường sống. Về tình trạng sinh sống: Rừng ngập mặn bị phá, cải tạo vùng đất ven biển đé trồng cây nông nghiệp làm thu hẹp nơi cư trú.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đa dạng sinh học 2008
  • Nghị định 06/2019/NĐ-CP
  • Nghị định 84/2021/NĐ-CP
  • Nghị định 160/2013/NĐ-CP
  • Nghị định 26/2019/NĐ-CP
Cập nhật từ nguồn: 26/01/2026. Trang này tổng hợp lại dữ liệu công bố công khai và đối chiếu với văn bản pháp luật hiện hành; khi cần căn cứ chính thức, tra cứu trực tiếp văn bản gốc.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ