Hoya sapaensis T. B. Tran & Rodda
Cẩm cù sapa có tên khoa học Hoya sapaensis T. B. Tran & Rodda, thuộc họ Apocynaceae, bộ Gentianales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Lào Cai.
Cây phụ sinh, có rễ phụ ở đốt; thân có rãnh dọc, có lông; lóng dài 1,5-6 cm. Cuống lá dài 7-10 mm, đường lính 1 mm, có lông; lá mọc đối, nạc; phiến lá hình thuôn, cỡ 3,8-7,5 x 1,3-3 cm, có lông 2 mặt, mép có lông; gốc và đỉnh nhọn; gân bên 3-5 cặp. Cụm hoa ngoài nách lá, mang 3-7 hoa; cuống cụm hoa dài khoảng 1 cm, có lông. Đường kính hoa 17-20 mm. Cuống hoa có lông, dài 2-2,5 cm. Lá đài hình trứng, cỡ 3 x 1,5 mm, mặt trong nhẵn, mặt ngoài có lông, mép có lông. Tràng nạc, hình bánh xe, màu hàng nhạt-vàng nhạt, mặt trong có lông, mặt ngoài nhẵn; thùy tràng hình tam giác, cỡ 6-7 x 4 mm. Đường kính tràng phụ 8,5 mm, nạc, nhẵn; vảy tràng phụ 5, hình trứng, cạnh ngoài tròn, màu hồng nhạt-vàng nhạt; cạnh trong nhọn, hướng thẳng, vượt cao hơn phần phụ bao phấn, màu hồng nhạt. Khối phấn đứng, hình mác-thuôn, dài 0,95 mm, rộng 0,41 mm; gót dài 0,76 mm, rộng 0,36 mm; chuôi dài 0,2 mm, gắn ở giữa của gót. Bầu với 2 lá noãn, dài 2 mm, nhẵn.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lào Cai |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sữa lá còng | Alstonia rostrata | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dây Mô | Ixodonerium annamense | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lòng mực kontum | Wrightia dubia | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ba gạc lá mỏng | Rauvolfia micrantha | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Phao lưới | Rauvolfia chaudocensis | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ba gạc lá to | Rauvolfia cambodiana | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thần Linh Lá Nhỏ | Kibatalia laurifolia | — | — | — |
| Ba Gạc Vòng | Rauvolfia verticillata | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sừng trâu to | Strophanthus wallichii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Quản hoa yersin | Chonemorpha fragrans | EN - Nguy cấp | — | — |
| Luân thùy | Spirolobium cambodianum | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giom lá chụm | Melodinus fusiformis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |