Hoya tamdaoensis Rodda & T. B. Tran
Cẩm cù tam đảo có tên khoa học Hoya tamdaoensis Rodda & T. B. Tran, thuộc họ Apocynaceae, bộ Gentianales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Phú Thọ.
Cây leo, bám trên đá, nhẵn, ngoại trừ thân non có lông. Thân mảnh, lóng dài 5-15 cm, có rễ phụ. Cuống lá dài 0,8-2 cm; phiến lá hình thuôn-mác, cỡ 4,5-10 x 1,5-3 cm; gốc nêm đến tròn; đỉnh có đuôi; gân bên 4-7 đôi, tạo góc 70-90 độ với gân chính. Cụm hoa hình tán giả; cuống cụm hoa dài 3-10 cm, đường kính 1,8-2,5 cm, nhẵn. Cụm hoa mang (4)10-15 hoa. Cuống hoa dài 2-2,5 cm, nhẵn. Thùy đài hình tam giác rộng, cỡ 1,5-2 x 1-1,5 mm, màu xanh có các đốm đỏ tím, nhẵn. Tràng hình bánh xe, dẹt, đường kính 1,8-2,2 cm; ống tràng dài 5-6 mm, có lông dày mặt trong, nhẵn mặt ngoài; thùy tràng hình tam giác rộng, cỡ 6-8 x 5,5-7 mm, màu trắng, mép cong, mặt ngoài nhẵn, mặt trong có lông. Cột nhị nhụy có đường kính 9-10 mm, cao 4-5 mm. Vảy tràng phụ hình trứng, cỡ 3,5-4,5 x 2,3-2,6 mm, cạnh trong nhọn, cạnh ngoài tròn. Khối phấn cỡ 650-750 x 270-320 àm, hẹp về phía gốc, đỉnh cụt; gót hình thoi, cỡ 300-400 x 180-220 àm; chuôi rộng, hình thìa, cỡ khoảng 150 x 100 àm. Bầu hình trứng, cỡ 1,5-2 x 1 mm.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Phú Thọ |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sữa lá còng | Alstonia rostrata | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dây Mô | Ixodonerium annamense | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lòng mực kontum | Wrightia dubia | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ba gạc lá mỏng | Rauvolfia micrantha | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Phao lưới | Rauvolfia chaudocensis | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ba gạc lá to | Rauvolfia cambodiana | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thần Linh Lá Nhỏ | Kibatalia laurifolia | — | — | — |
| Ba Gạc Vòng | Rauvolfia verticillata | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sừng trâu to | Strophanthus wallichii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Quản hoa yersin | Chonemorpha fragrans | EN - Nguy cấp | — | — |
| Luân thùy | Spirolobium cambodianum | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giom lá chụm | Melodinus fusiformis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |