Hoya lockii V. T. Pham & Aver.
Cẩm cù lộc có tên khoa học Hoya lockii V. T. Pham & Aver., thuộc họ Apocynaceae, bộ Gentianales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 3 tỉnh, thành phố: Quảng Ngãi, Quảng Trị, Huế.
Loài đã được kiểm kê tại 3 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây bụi nhỏ phụ sinh, cao khoảng 60 cm. Thân dày 1,5-5 mm; lóng dài 1-5 cm. Cuống lá dài 3-15 mm, đường kính 1-2 mm. Phiến lá hình bầu dục hay mác, cỡ 2-13 x 1-3,5 cm, dai, có lông; gân bên 3-15 đôi; gốc nhọn đến nêm; đỉnh nhọn đến có đuôi nhọn. Cụm hoa mang 5-30 hoa; cuống cụm hoa dài 0,5-2 cm, có lông. Cuống hoa dài 2,5-4 cm, có lông. Lá đài cỡ 3-5 x 0,5-1,2 mm, có lông dày, đỉnh nhọn. Tràng cong mạnh, màu trắng, đường kính 7-15 mm; cánh hoa nhọn, dài 7-11 mm, phần cánh rời cỡ 4-7,5 x 3-5 mm. Tràng phụ có đường kính 6-10 mm, cao 4,5-7 mm; thùy ngoài hình trứng, rộng 1,6 mm; thùy trong tỏa rộng. Bầu cao 2,5 mm. Quả dài 9-15 cm, rộng khoảng 1 cm, nhẵn.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ngãi |
| Quảng Trị |
| Huế |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Trị |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Vườn quốc gia Bạch Mã | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Huế, Đà Nẵng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sữa lá còng | Alstonia rostrata | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dây Mô | Ixodonerium annamense | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lòng mực kontum | Wrightia dubia | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ba gạc lá mỏng | Rauvolfia micrantha | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Phao lưới | Rauvolfia chaudocensis | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ba gạc lá to | Rauvolfia cambodiana | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thần Linh Lá Nhỏ | Kibatalia laurifolia | — | — | — |
| Ba Gạc Vòng | Rauvolfia verticillata | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sừng trâu to | Strophanthus wallichii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Quản hoa yersin | Chonemorpha fragrans | EN - Nguy cấp | — | — |
| Luân thùy | Spirolobium cambodianum | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giom lá chụm | Melodinus fusiformis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |