Sừng trâu to (Strophanthus wallichii)

Strophanthus wallichii A. DC.

Tên địa phương: Thuốc bắn mạnh
Tên đồng danh: Strophanthus robustus Pierre ex Pitard, 1933.
Mã định danh quốc gia: VN-004926.HSL
Nhóm hồ sơ: Loài nguy cấp, quý, hiếm
Danh mụcTình trạng của loài
Sách Đỏ Việt Nam 2007EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần.

Sừng trâu to có tên khoa học Strophanthus wallichii A. DC., thuộc họ Apocynaceae, bộ Gentianales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.

Về hạng bảo tồn, loài được xếp EN - Nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2007.

Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Đồng Nai.

Loài đã được kiểm kê tại 3 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.

Hạng bảo tồn

Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.

Nguồn đánh giáHạngÝ nghĩa
Sách Đỏ Việt Nam 2007EN - Nguy cấp
Endangered
Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần.

Đặc điểm và sinh thái

Đặc điểm nhận dạng

Cây bụi trườn hay leo, nhẵn, có nhiều bì khổng. Lá đối, dài 5-8 cm, rộng 3,5-5 cm, dạng bầu dục dài hay gần hình trứng ngược, nhẵn cả 2 mặt; gân bên 4-9 đôi hơi chếch so với trục gân chính; gân bên cấp II rất mở ; cuống lá dài 4-10 mm, nhẵn. Cụm hoa ở đầu cành kiểu xim nhiều ngả hay xim kép; trục chính cụm hoa dài 2-3,5 cm. Lá bắc dài 4-15 mm, rộng 1-2 mm dạng thuôn hay tam giác dài nhọn đầu. Cuống hoa dài 4-10 mm. 5 lá đài gần bằng nhau, dài 6-10 mm, rộng 1-2,8 mm, hình dải thuôn hay tam giác dài nhọn đầu, có lông cả 2 mặt; gốc đài ở mặt trong có nhiều tuyến. Tràng màu đỏ sẫm đôi khi có nhiều tuyến. Ống tràng dài 9-13 (15) mm, dạng cái loa hẹp ở đáy, mở rộng ở họng, mặt ngoài nhẵn; họng tràng có 10 vảy to, nguyên, dài 2-5 mrn, rộng 1-1,2 mm, dạng tam giác dài nhọn đầu, nhẵn hay có lông thưa ở mặt trong, cánh tràng dài 2-6 cm, đáy rộng 3-4 mm, dạng hình sợi dài, nhọn đầu, đỉnh thu hẹp thành đuôi dài, nhẵn cả 2 mặt hay chỉ có lông thưa ở mặt trong. Nhị đính ở phần phình to của ống tràng cách đáy 4-6 mm; chỉ nhị dài 0,4- 0,6 mm, có lông rõ. Bao phấn dài 3-5 (11) mm, dạng mũi tên có 2 càng bất thụ dài, lưng bao phấn có lông rõ; đỉnh kéo dài thành phần phụ dài 6- 8 mm. Không có triền. Bầu gồm 2 lá noãn cao 1-2 mm, hình cầu, đỉnh có lông rõ; vòi nhụy dài 6- 8 mm, nhăn; đầu nhụy dài 0,3- 0,8 mm, hình cái lộng, nhẵn. Quả gồm 2 đại choãi ngang 180°, mỗi đại dài 10- 20 cm, đường kính 2- 2,5 cm, đáy tù, đầu có mũi nhọn, vỏ nhẵn, nhưng có nhiều bì khổng và rãnh dọc nông. Hạt dài 10- 18 mm, rộng 3- 4 mm, dạng thuôn hay hình bầu dục bị ép, vỏ hạt nhẵn, đầu kéo dài thành mỏ dài 14- 26 mm, mang chùm lông dài 4- 6 cm.

Đặc tính sinh học

Cây bụi trườn hay leo. Ra hoa tháng 3-4.

Môi trường sinh sống

Trong rừng hỗn giao rụng lá hoặc thường xanh ở độ cao 550 m

Tình trạng sinh sống

Rừng bị phá làm thu hẹp nơi cư trú

Mối đe dọa và giá trị

Mối đe dọa được ghi nhậnMất môi trường sống
Giá trị của loàiGiá trị môi trường sinh thái · Giá trị y tế

Phân bố tại Việt Nam

Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.

Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố
Đồng Nai

Khu bảo tồn ghi nhận loài

Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.

Khu bảo tồn / di sản thiên nhiênPhân loạiĐịa bàn
Vườn quốc gia Pù MátDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệtNghệ An
Vườn quốc gia Cát TiênDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệtĐồng Nai
Khu Bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa Đồng NaiDi sản thiên nhiên cấp tỉnhĐồng Nai

Loài khác trong họ Apocynaceae

Tên gọiTên khoa họcSách Đỏ VNIUCNNĐ 84/2021
Sữa lá còngAlstonia rostrataVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Dây MôIxodonerium annamenseVU - Sẽ nguy cấp
Lòng mực kontumWrightia dubiaEN - Nguy cấp
Phao lướiRauvolfia chaudocensisVU - Sẽ nguy cấpCR - Cực kỳ nguy cấp
Ba gạc lá mỏngRauvolfia micranthaVU - Sẽ nguy cấp
Ba gạc lá toRauvolfia cambodianaVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Thần Linh Lá NhỏKibatalia laurifolia
Ba Gạc VòngRauvolfia verticillataVU - Sẽ nguy cấp
Quản hoa yersinChonemorpha fragransEN - Nguy cấp
Luân thùySpirolobium cambodianumVU - Sẽ nguy cấp
Giom lá chụmMelodinus fusiformisVU - Sẽ nguy cấp
Xiro namCarissa spinarumEN - Nguy cấpLC - Ít quan tâm

Câu hỏi thường gặp

Sừng trâu to là loài gì?

Sừng trâu to có tên khoa học Strophanthus wallichii A. DC., thuộc họ Apocynaceae, bộ Gentianales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae. Cây bụi trườn hay leo, nhẵn, có nhiều bì khổng. Lá đối, dài 5-8 cm, rộng 3,5-5 cm, dạng bầu dục dài hay gần hình trứng ngược, nhẵn cả 2 mặt; gân bên 4-9 đôi hơi chếch so với trục gân chính; gân bên cấp II rất mở ; cuống lá dài 4-10 mm, nhẵn. Cụm hoa ở đầu cành kiểu xim nhiều ngả hay xim kép; trục chính cụm hoa dài 2-3,5 cm. Lá bắc dài 4-15 mm, rộng 1-2 mm dạng thuôn hay tam giác dài nhọn đầu. Cuốn... Loài được ghi nhận phân bố tại Đồng Nai.

Sừng trâu to được xếp hạng bảo tồn thế nào?

Sách Đỏ Việt Nam 2007 xếp loài ở hạng EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. Hạng bảo tồn phản ánh mức độ nguy cơ tuyệt chủng theo đánh giá khoa học, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không.

Sừng trâu to phân bố ở khu bảo tồn nào?

Dữ liệu kiểm kê ghi nhận loài tại 3 khu: Vườn quốc gia Pù Mát, Vườn quốc gia Cát Tiên, Khu Bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai.

Vì sao sừng trâu to bị đe dọa?

Cơ sở dữ liệu ghi nhận các mối đe dọa chính với loài gồm: Mất môi trường sống. Về tình trạng sinh sống: Rừng bị phá làm thu hẹp nơi cư trú

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đa dạng sinh học 2008
  • Nghị định 06/2019/NĐ-CP
  • Nghị định 84/2021/NĐ-CP
  • Nghị định 160/2013/NĐ-CP
  • Nghị định 26/2019/NĐ-CP
Cập nhật từ nguồn: 26/01/2026. Trang này tổng hợp lại dữ liệu công bố công khai và đối chiếu với văn bản pháp luật hiện hành; khi cần căn cứ chính thức, tra cứu trực tiếp văn bản gốc.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ