Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Chitosan , hàm lượng 15% w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Cà rốt, Chè, Dưa chuột, Lúa để phòng trừ Tuyến trùng, Đốm nâu, Đốm xám, Thối búp do nấm bệnh, Sương mai, Thối rễ do nấm bệnh.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Stop 15WP trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Cà rốt | Tuyến trùng | 400 - 600 g/ha | 7 ngày | Pha 10g/ 8 lít nước. Phun 400 - 600 lít nước/ ha, phun khi bệnh chớm xuất hiện. |
| Chè | Đốm nâu | 5 - 10 g/ha | 7 ngày | Pha 10g/ 8 lít nước. Phun 400 - 600 lít nước/ ha, phun khi bệnh chớm xuất hiện. |
| Chè | Đốm xám | 5 - 10 g/ha | 7 ngày | Pha 10g/ 8 lít nước. Phun 400 - 600 lít nước/ ha, phun khi bệnh chớm xuất hiện. |
| Chè | Thối búp do nấm bệnh | 5 - 10 g/ha | 7 ngày | Pha 10g/ 8 lít nước. Phun 400 - 600 lít nước/ ha, phun khi bệnh chớm xuất hiện. |
| Chè | Tuyến trùng | 5 - 10 g/ha | 7 ngày | Pha 10g/ 8 lít nước. Phun 400 - 600 lít nước/ ha, phun khi bệnh chớm xuất hiện. |
| Dưa chuột | Sương mai | 5 - 10 g/ha | 7 ngày | Pha 10g/ 8 lít nước. Phun 400 - 600 lít nước/ ha, phun khi bệnh chớm xuất hiện. |
| Chè | Thối rễ do nấm bệnh | 5 - 10 g/ha | 7 ngày | Pha 10g/ 8 lít nước. Phun 400 - 600 lít nước/ ha, phun khi bệnh chớm xuất hiện. |
| Lúa | Đạo ôn | 400g/ha | 7 ngày | Pha 10 g/10 lít nước. Phun 400 lít nước/ ha, phun khi bệnh chớm xuất hiện. |
| Lúa | Khô vằn | 400g/ha | 7 ngày | Pha 10 g/10 lít nước. Phun 400 lít nước/ ha, phun khi bệnh chớm xuất hiện. |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |