Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Metalaxyl M, Mancozeb , hàm lượng 680 g/kg. Đã đăng ký sử dụng trên Cao su, Hồ tiêu, Điều, Cao cao, Thuốc lá, Lạc, Ngô để phòng trừ Loét sọc mặt cạo, Chết nhanh, Thán thư, Sương mai, Chết cây con, Đốm lá.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Ridomil Gold 68WG trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Cao su | Loét sọc mặt cạo | 0.3 % | 14 ngày | Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Cạo sạch vết cắt, quét dung dịch lên mặt cạo |
| Hồ tiêu | Chết nhanh | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Điều | Thán thư | 0.5-0.6% | 14 ngày | Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cao cao | Sương mai | 0.4 - 0.75% | 14 ngày | Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | Chết cây con | 1.25 - 2.25 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lạc | Chết cây con | 3 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Ngô | Chết cây con | 3 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Ngô | Đốm lá | 2.0 - 3.0 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Metalaxyl M 40 g/kg | FRAC 4 Phenylamides (PA) - acylalanines | Tác động vào RNA polymerase |
| Mancozeb 640 g/kg | FRAC M03 Dithiocarbamates & relatives | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |