Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Fosetyl-aluminium , hàm lượng 800g/kg. Đã đăng ký sử dụng trên Cải bẹ xanh, Vải, Lúa, Hành, Khoai tây, Hồ tiêu, Hoa hồng, Nho, Dưa hấu, Sầu riêng, Ca cao, Cà chua, Dưa chuột, Bắp cải, Cam, Bưởi, Quýt để phòng trừ Sương mai, Bạc lá, Lở cổ rễ, Mốc sương, Thối quả, Xì mủ.
Danh mục ghi 3 lần đăng ký cho thuốc này (đăng ký mới, gia hạn hoặc bổ sung phạm vi sử dụng). Trang gộp chung, phạm vi sử dụng dưới đây là hợp nhất của cả 3 lần.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Aliette 800WG trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Cải bẹ xanh | Sương mai | 1.0 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh tối thiểu 5%. |
| Vải | Sương mai | 0.2% | 5 ngày | Lượng nước: 700-1000 lít/ha Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| Lúa | Bạc lá | 0.8 – 1.0 kg/ha | 14 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 7-10% |
| Hành | Sương mai | 1.0 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh tối thiểu 5%. |
| Khoai tây | Sương mai | 1.0 kg/ha | 14 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 3-5% |
| Hồ tiêu | Lở cổ rễ | 20 g/8 lít nước | 14 ngày | Phun 1 lần/ tháng trong mùa mưa. |
| Hoa hồng | Sương mai | 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%. |
| Nho | Mốc sương | 0.15% | 5 ngày | Lượng nước: 500- 700 lít/ha. Phun thuốc khi bênh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| Dưa hấu | Sương mai | 1.0 kg/ha | Không xác định vì dùng trước đậu quả | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| Sầu riêng | Thối quả | 0.2% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| Sầu riêng | Xì mủ | 0.2% | 1 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| Ca cao | Thối quả | 0.2% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| Ca cao | Xì mủ | 0.2% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| Hồ tiêu | Chết nhanh | 0.25% | 14 ngày | Thuốc được xử lý thuốc từ 2-3 lần cách nhau 7-14 ngày khi bệnh bắt đầu xuất hiện. |
| Cà chua | Sương mai | 1.0 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| Dưa chuột | Sương mai | 1.5 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 500-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| Bắp cải | Sương mai | 2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 500-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| Cam | Thối gốc chảy nhựa | 20 g/1lít | 5 ngày | Cạo sạch vết bệnh sau đó quét dụng dịch thuốc đã pha lên vết bệnh. Thuốc được xử lý lần đầu khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| Bưởi | Thối gốc chảy nhựa | 20 g/1lít | 5 ngày | Cạo sạch vết bệnh sau đó quét dụng dịch thuốc đã pha lên vết bệnh. Thuốc được xử lý lần đầu khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| Quýt | Thối gốc chảy nhựa | 20 g/1lít | 5 ngày | Cạo sạch vết bệnh sau đó quét dụng dịch thuốc đã pha lên vết bệnh. Thuốc được xử lý lần đầu khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Fosetyl-aluminium | FRAC P07 Ethylphosphonates | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |