Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Fluopicolide, Fosetyl-aluminium, Fosetyl alumilium , hàm lượng 711.1 g/kg. Đã đăng ký sử dụng trên Hoa hồng, Nho, Hành, Dưa hấu, Bắp cải, Sầu riêng, Cải bẹ xanh, Cà chua, Bưởi, Cam để phòng trừ Sương mai, Giả sương mai, Nứt thân xì mủ, Xì mủ, Chảy nhựa.
Danh mục ghi 3 lần đăng ký cho thuốc này (đăng ký mới, gia hạn hoặc bổ sung phạm vi sử dụng). Trang gộp chung, phạm vi sử dụng dưới đây là hợp nhất của cả 3 lần.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Profiler 711.1WG trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Hoa hồng | Sương mai | 1.0 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước: 600 lít/ha. Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10 %. |
| Nho | Sương mai | 0.12 – 0.15% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| Hành | Sương mai | 1.0 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10%. |
| Dưa hấu | Giả sương mai | 1.0 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước: 600 lít/ha. Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh tối thiểu 5%. |
| Bắp cải | Sương mai | 1.0kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| Sầu riêng | Nứt thân xì mủ | 5% | 5 ngày | Lượng nước 60 lít/ha. Cạo sạch vết bệnh, quét dung dịch đã pha lên vết bệnh khi bệnh mới xuất hiện (vết bệnh còn nhỏ). |
| Cải bẹ xanh | Sương mai | 1.0 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước: 600 lít/ha. Phun thuốc 1 lần khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| Cà chua | Sương mai | 1.0kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| Bưởi | Xì mủ | 1.5% | 7 ngày | Cạo sạch vết bệnh, quét dung dịch thuốc đã pha lên vết bệnh |
| Cam | Chảy nhựa | 0.14% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| Cam | Xì mủ | 0.15% | 7 ngày | Lượng nước phun 600-700 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh mới xuất hiện |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Profiler 711.1WG trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Các loại bắp cải | 7 |
| Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ) | 2 |
| Các loại nho | 2 |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 1 |
| Các loại rau bầu bí | 0,5 |
| Cải Brussels | 0,2 |
| Cần tây | 20 |
| Củ hành | 1 |
| Hành ta | 10 |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 10 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,01 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 |
| Ớt ta khô | 7 |
| Rau ăn lá | 30 |
| Sữa nguyên liệu | 0,02 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,01 |
| Thịt gia cầm | 0,01 |
| Trứng | 0,01 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Fluopicolide 44.4 g/kg | FRAC 43 Benzamides | Định vị các protein spectrin-like |
| Fosetyl-aluminium 666.7 g/kg | FRAC P07 Ethylphosphonates | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ |
| Fosetyl alumilium 666.7 g/kg | FRAC P07 Ethylphosphonates | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |