Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 5 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cải bẹ xanh, phòng trừ 3 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sương mai | 2 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Ốc sên | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 2 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Akita-Guska 700WP Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Niclosamide olamine | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Profiler 711.1WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fluopicolide 44.4 g/kg + Fosetyl-aluminium 666.7 g/kg | 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Siêu Việt 250SP Công ty TNHH An Nông | Fulvic acid | 50 – 100 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Supernova 700SP Công ty TNHH US.Chemical | Fulvic acid | 30 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |