Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Fosetyl alumilium là hoạt chất có trong 1 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Ethylphosphonates. Cơ chế tác động: phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Bắp cải | 1 |
| Cam | 1 |
| Hoa hồng | 1 |
| Hành | 1 |
| Cà chua | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Nho | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Bưởi | 1 |
| Cải bẹ xanh | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Xì mủ | 1 |
| Giả sương mai | 1 |
| Sương mai | 1 |
| Nứt thân xì mủ | 1 |
| Chảy nhựa | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC P07 với Fosetyl alumilium, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Fosetyl-aluminium | 25 |
| Phosphorous acid | 6 |
| Fosetyl aluminium | 3 |
| Fosetyl-Aluminium | 2 |
| Fosetyl Aluminium | 1 |
1 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Profiler 711.1WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |