Giá trị dinh dưỡng của Sữa bò tươi

Milk cow, fresh (Fluid)

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Sữa bò tươi thuộc nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 10001, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 74 kcal.

74kcal
Năng lượng
3,9g
Chất đạm
4,4g
Chất béo
4,8g
Bột đường

Vị trí trong nhóm sữa và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa bò tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Beta-caroten22 mcg3 / 11Thực phẩm giàu beta-caroten
Vitamin D1 mcg3 / 9Thực phẩm giàu vitamin d
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,08 g3 / 10Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)74kcal
Chất đạm (Protein)3,9g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,4g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)4,8g
Nước (Water)86,2g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,7g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)5,26g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)111,33mg
Sắt (Fe)0,09mg
Kẽm (Zn)0,37mg
Natri (Na)352,54mg
Kali (K)132,67mg
Magie (Mg)14,84mg
Photpho (P)88,14mg
Đồng (Cu)0,02mg
Mangan (Mn)0mg
Selen (Se)1,11mcg

Vitamin (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)51,83mcg
Retinol 50mcg
Beta-caroten (ß-carotene)22mcg
Vitamin C (Vit C)1mg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))1mcg
Vitamin E (Vit E)0,06mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,2mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,05mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,19mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,36mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,04mg
Folate tổng số (Folate, total)5mcg
Folate, food 5mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 95mg
Arginine 170mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)221mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)640mg
Cystine 28mg
Glycine 57mg
Histidine 100mg
Isoleucine 250mg
Leucine 460mg
Lysine 320mg
Methionine 90mg
Phenylalanine 180mg
Proline 297mg
Serine 167mg
Threonine 190mg
Tryptophan 50mg
Tyrosine 137mg
Valine 240mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,87g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,81g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,2g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,08g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,12g
C16:0 0,83g
C18:0 0,37g
C18:1 c 0,81g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g sữa bò tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng74 kcal 2.000 kcal 3,7%
Chất đạm3,9 g 50 g 7,8%
Carbohydrat4,8 g 325 g 1,5%
Đường tổng số5,26 gchưa khuyến nghị
Chất béo4,4 g 56 g 7,9%
Chất béo bão hòa1,87 g 20 g 9,4%
Natri352,54 mg 2.000 mg 17,6%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu sữa bò tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng74 kcal
Chất đạm3,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)4,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo4,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri352,54 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Sữa bò tươi bao nhiêu calo?

100 g sữa bò tươi cung cấp 74 kcal, tương đương 3.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ sữa bò tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Sữa bò tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 11 thực phẩm cùng nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa bò tươi có beta-caroten đứng thứ 3/11, vitamin d đứng thứ 3/9, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 3/10.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ