Giá trị dinh dưỡng của Sữa mẹ (sữa người)

Breast milk (Milk human, fluid, whole).

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Sữa mẹ (sữa người) thuộc nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 10003, có 61 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 61 kcal.

61kcal
Năng lượng
1,5g
Chất đạm
3g
Chất béo
7g
Bột đường

Vị trí trong nhóm sữa và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa mẹ (sữa người) nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin C6 mg2 / 13Thực phẩm giàu vitamin c
Vitamin A (RAE)90,08 mcg3 / 13Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,26 g3 / 10Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 61 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)61kcal
Chất đạm (Protein)1,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)7g
Nước (Water)88,3g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,2g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)6,89g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)34mg
Sắt (Fe)0,1mg
Kẽm (Zn)0,4mg
Natri (Na)15mg
Kali (K)41mg
Magie (Mg)2mg
Photpho (P)15mg
Đồng (Cu)0,01mg
Mangan (Mn)0,01mg
Selen (Se)1,8mcg

Vitamin (16 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)90,08mcg
Retinol 90mcg
Beta-caroten (ß-carotene)1mcg
Vitamin C (Vit C)6mg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))0,1mcg
Vitamin E (Vit E)0,08mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,3mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,01mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,04mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,22mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,01mg
Folate tổng số (Folate, total)5mcg
Folate, food 5mcg
Lutein + zeaxanthin 1mcg
Lycopene 3mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 58mg
Arginine 60mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)130mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)264mg
Cystine 26mg
Glycine 34mg
Histidine 59mg
Isoleucine 110mg
Leucine 150mg
Lysine 110mg
Methionine 40mg
Phenylalanine 90mg
Proline 137mg
Serine 60mg
Threonine 70mg
Tryptophan 30mg
Tyrosine 82mg
Valine 130mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,38g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,14g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,34g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,04g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,26g
C16:0 0,63g
C16:1 c 0,09g
C18:0 0,2g
C18:1 c 1,01g
C20:4 n-6 0,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g sữa mẹ (sữa người) với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng61 kcal 2.000 kcal 3,1%
Chất đạm1,5 g 50 g 3,0%
Carbohydrat7 g 325 g 2,2%
Đường tổng số6,89 gchưa khuyến nghị
Chất béo3 g 56 g 5,4%
Chất béo bão hòa1,38 g 20 g 6,9%
Natri15 mg 2.000 mg 0,8%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu sữa mẹ (sữa người) được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng61 kcal
Chất đạm1,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri15 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Sữa mẹ (sữa người) bao nhiêu calo?

100 g sữa mẹ (sữa người) cung cấp 61 kcal, tương đương 3.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ sữa mẹ (sữa người) phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Sữa mẹ (sữa người) có giàu dinh dưỡng không?

So với 13 thực phẩm cùng nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa mẹ (sữa người) có vitamin c đứng thứ 2/13, vitamin a (rae) đứng thứ 3/13, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 3/10.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ