Giá trị dinh dưỡng của Sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng

Milk, cow, steralized, with sugar, whole, white

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng thuộc nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 10015, có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 85 kcal.

85kcal
Năng lượng
3,9g
Chất đạm
4,4g
Chất béo
7,34g
Bột đường

Vị trí trong nhóm sữa và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Natri380 mg3 / 14Thực phẩm giàu natri
Beta-caroten22 mcg3 / 11Thực phẩm giàu beta-caroten
Vitamin D1 mcg3 / 9Thực phẩm giàu vitamin d
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,08 g3 / 10Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 7 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)85kcal
Chất đạm (Protein)3,9g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,4g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)7,34g
Nước (Water)84,65g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,7g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)6,01g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)120mg
Sắt (Fe)0,1mg
Kẽm (Zn)0,4mg
Natri (Na)380mg
Kali (K)143mg
Magie (Mg)16mg
Photpho (P)95mg
Đồng (Cu)0,02mg
Mangan (Mn)0mg
Selen (Se)1,2mcg

Vitamin (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)51,83mcg
Beta-caroten (ß-carotene)22mcg
Vitamin C (Vit C)1mg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))1mcg
Vitamin E (Vit E)0,06mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,2mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,05mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,19mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,36mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,04mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,44mcg
Folate tổng số (Folate, total)5mcg
Lutein + zeaxanthin 50mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,1mg
Arginine 0,17mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,22mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,64mg
Cystine 0,03mg
Glycine 0,06mg
Histidine 0,1mg
Isoleucine 0,25mg
Leucine 0,46mg
Lysine 0,32mg
Methionine 0,09mg
Phenylalanine 0,18mg
Proline 0,3mg
Serine 0,17mg
Threonine 0,19mg
Tryptophan 0,05mg
Tyrosine 0,14mg
Valine 0,24mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,87g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,81g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,2g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,08g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,12g
C16:0 0,83g
C18:0 0,37g
C18:1 undifferentiated 0,81g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 42mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng85 kcal 2.000 kcal 4,3%
Chất đạm3,9 g 50 g 7,8%
Carbohydrat7,34 g 325 g 2,3%
Đường tổng số6,01 gchưa khuyến nghị
Chất béo4,4 g 56 g 7,9%
Chất béo bão hòa1,87 g 20 g 9,4%
Natri380 mg 2.000 mg 19,0%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng85 kcal
Chất đạm3,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)7,34 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo4,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri380 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng bao nhiêu calo?

100 g sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng cung cấp 85 kcal, tương đương 4.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng có giàu dinh dưỡng không?

So với 14 thực phẩm cùng nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa, bò, tiệt trùng, có đường, toàn phần, trắng có natri đứng thứ 3/14, beta-caroten đứng thứ 3/11, vitamin d đứng thứ 3/9.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm sữa và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ