Giá trị dinh dưỡng của Sữa chua, nước/uống, có đường

Yougurt, drink/liquid, with sugar, whole, white

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Sữa chua, nước/uống, có đường thuộc nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 10031, có 70 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 62 kcal.

62kcal
Năng lượng
3,47g
Chất đạm
3,25g
Chất béo
4,66g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 70 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 8 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)62kcal
Chất đạm (Protein)3,47g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,25g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)4,66g
Nước (Water)87,9g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,72g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)4,66g

Chất khoáng (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)121mg
Sắt (Fe)0,05mg
Kẽm (Zn)0,59mg
Natri (Na)46mg
Kali (K)155mg
Magie (Mg)12mg
Photpho (P)95mg
Đồng (Cu)0,01mg
Mangan (Mn)0mg
Selen (Se)2,2mcg
Flo (F)12mcg

Vitamin (17 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)27mcg
Beta-caroten (ß-carotene)5mcg
Vitamin C (Vit C)0,5mg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))0,1mcg
Vitamin D3 (cholecalciferol) (Vit D3 (cholecalciferol))0,1mcg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,2mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,03mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,14mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,08mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,39mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,03mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,37mcg
Folate tổng số (Folate, total)7mcg
Folate, DFE 7mcg
Folate, food 7mcg
Lutein + zeaxanthin 27mcg
Tocopherol, alpha 0,06mg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,15mg
Arginine 0,1mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,28mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,68mg
Cystine 0,03mg
Glycine 0,08mg
Histidine 0,09mg
Isoleucine 0,19mg
Leucine 0,35mg
Lysine 0,31mg
Methionine 0,1mg
Phenylalanine 0,19mg
Proline 0,41mg
Serine 0,22mg
Threonine 0,14mg
Tryptophan 0,02mg
Tyrosine 0,18mg
Valine 0,29mg

Acid béo (15 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)2,1g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,89g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,09g
C10:0 0,09g
C12:0 0,11g
C14:0 0,34g
C16:0 0,89g
C16:1 undifferentiated 0,07g
C18:0 0,32g
C18:1 undifferentiated 0,74g
C18:2 undifferentiated 0,07g
C18:3 undifferentiated 0,03g
C4:0 0,1g
C6:0 0,07g
C8:0 0,04g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 13mg

Chỉ tiêu khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Choline, total 15,2mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g sữa chua, nước/uống, có đường với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng62 kcal 2.000 kcal 3,1%
Chất đạm3,47 g 50 g 6,9%
Carbohydrat4,66 g 325 g 1,4%
Đường tổng số4,66 gchưa khuyến nghị
Chất béo3,25 g 56 g 5,8%
Chất béo bão hòa2,1 g 20 g 10,5%
Natri46 mg 2.000 mg 2,3%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu sữa chua, nước/uống, có đường được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng62 kcal
Chất đạm3,47 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)4,66 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo3,25 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri46 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Sữa chua, nước/uống, có đường bao nhiêu calo?

100 g sữa chua, nước/uống, có đường cung cấp 62 kcal, tương đương 3.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ sữa chua, nước/uống, có đường phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ