Cheese sushi
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Sushi phô mai thuộc nhóm cơm các loại trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 42 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 42 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 1,7 | g |
| Chất béo (Lipid) | 1,5 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 5,6 | g |
| Chất xơ (Fiber) | 0,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 36,9 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,12 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,3 | mg |
| Natri (Sodium) | 52,9 | mg |
| Kali | 23,9 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 12,4 | mcg |
| Beta-caroten | 5,3 | mcg |
| Vitamin C | 0,1 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 18,3 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 42 Kcal | 1,7 g | 1,5 g | 5,6 g | 52,9 mg |
| 200 g | 84 Kcal | 3,4 g | 3 g | 11,2 g | 105,8 mg |
| 300 g | 126 Kcal | 5,1 g | 4,5 g | 16,8 g | 158,7 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g sushi phô mai với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 42 Kcal | 2.000 kcal | 2,1% |
| Chất đạm | 1,7 g | 50 g | 3,4% |
| Carbohydrat | 5,6 g | 325 g | 1,7% |
| Chất béo | 1,5 g | 56 g | 2,7% |
| Natri | 52,9 mg | 2.000 mg | 2,6% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) | 12,4 mcg | 2 / 9 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Sushi thập cẩm | 54 kcal | 14 |
| Cơm tẻ lưng bát | 189 kcal | 13 |
| Cơm tẻ miệng bát | 258 kcal | 14 |
| Cơm hến | 291 kcal | 12 |
| Cơn hến | 291 kcal | 14 |
| Cơm nắm | 336 kcal | 14 |
| Cơm sườn | 616 kcal | 13 |
| Cơm rang thập cẩm | 623 kcal | 14 |
| Cơm suất văn phòng (Thịt nạc vai, su hào) | 650 kcal | 13 |
| Cơm suất văn phòng (Thịt ba chỉ, đậu phụ) | 682 kcal | 14 |
| Cơm suất văn phòng ( Thịt nạc vai, đậu phụ) | 759 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm cơm các loại, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.