
Khu dự trữ thiên nhiên Pù Hu là di sản thiên nhiên cấp tỉnh, thuộc loại hình khu dự trữ thiên nhiên, nằm trên địa bàn Thanh Hóa, thành lập năm 1999.
Tổng diện tích 28.476,42 ha.
Khu vực được xác lập theo 447/QĐ-UB của UBND tỉnh Thanh Hóa, ngày 19/03/1999. Cơ quan quản lý: UBND Tỉnh Thanh Hóa.
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 6 loài đã kiểm kê tại khu vực này, thuộc 3 lớp sinh học.
Trích nguồn: Trang Giáo dục và Thời đại
Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu là khu bảo tồn có tính đa dạng sinh học cao. Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu là sự kết hợp giữa hệ sinh thái núi đá vôi với hệ sinh thái núi đất và hệ sinh thái rừng độc đáo, với nhiều loài động, thực vật quý hiếm. Pù Hu có 2 kiểu rừng chính. Rừng thường xanh đất thấp phân bố ở độ cao dưới 700 m, với các loài thực vật ưu thế thuộc họ Đậu, họ Xoan và họ Bồ hòn. Ở những nơi có độ cao thấp hơn, kiểu rừng này đã bị tàn phá để lấy đất làm nương rẫy. Kiểu rừng thường xanh núi thấp phân bố ở độ cao trên 700 m, với các loài thực vật ưu thế của họ Dẻ, họ Dâu tằm và họ Re (Anon. 1998a).
Đỉnh Pù Hu cao 1.468 m, được xem là “nóc nhà” của khu bảo tồn, nơi có thể phóng tầm mắt chiêm ngưỡng toàn cảnh núi rừng hùng vĩ. Xen giữa các dãy núi là hệ thống sông, suối, thác nước như suối Tôm, suối Ngà, thác Khặt, thác Sơn Dương... góp phần tạo nên bức tranh thiên nhiên nguyên sơ, đầy sức sống.


Nguồn ảnh: Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
| Mã định danh quốc gia | 03800020.KVBT |
|---|---|
| Cấp di sản thiên nhiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh |
| Phân loại | Khu bảo tồn thiên nhiên |
| Cơ quan quản lý | UBND Tỉnh Thanh Hóa |
| Cơ quan quyết định | UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Văn bản xác lập | 447/QĐ-UB — Về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu. |
| Ngày ban hành | 19/03/1999 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động |
| Tình trạng quy hoạch | Chuyển tiếp |
| Vùng miền | Bắc Trung bộ |
| Toạ độ trung tâm | 20.489711, 104.889818 |
Danh sách quyết định liên quan tới khu vực này trong hệ thống dữ liệu di sản thiên nhiên.
| Số hiệu | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Ngày |
|---|---|---|---|
| 1352/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 07/11/2024 |
| 895/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 23/08/2024 |
Các loài có hồ sơ riêng trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, kèm tình trạng pháp lý.
| Tên gọi | Tên khoa học | Lớp | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rắn Hổ Mang Trung Quốc | Naja atra | — | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa hộp trán vàng | Cuora galbinifrons | — | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii | Pinopsida | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | — | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Bò tót | Bos gaurus | Mammalia | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Gấu chó | Helarctos malayanus | Mammalia | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa sa nhân | Cuora mouhotii | — | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cầy vằn bắc | Chrotogale owstoni | Mammalia | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Sói đỏ | Cuon alpinus | Mammalia | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa Đất Spengler | Geoemyda spengleri | — | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa bốn mắt | Sacalia quadriocellata | — | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Đại kế | Cirsium japonicum | Magnoliopsida | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giác đế bân | Goniothalamus banii | Magnoliopsida | — | — | — |
Tổng hợp từ kết quả kiểm kê loài tại khu vực. Tên in nghiêng là tên khoa học; loài có hồ sơ riêng được đặt liên kết.
| Tên khu | Cấp | Diện tích | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Cúc Phương | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 25.000 ha | 3.545 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Pù Luông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 17.660 ha | 1.749 |
| Vườn quốc gia Bến En | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 16.634 ha | 1.506 |
| Khu di tích lịch sử Lạch Bạng (Cửa Bạng) | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Vườn quốc gia Xuân Liên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 25.601,98 ha | 0 |
| Khu di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Sầm Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | — | 0 |
| Rừng Thông | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 24 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Lam Kinh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Hàm Rồng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 561,85 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Đền Bà Triệu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 300 ha | 0 |