Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 270 loài thuộc tỉnh, thành phố Đắk Lắk.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (101), Magnoliopsida (49), Mammalia (35), Liliopsida (12), Amphibia (11).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 54 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 51 loài, CR - Rất nguy cấp — 16 loài, LR - Ít nguy cấp — 9 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 41 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 28 loài, EN - Nguy cấp — 25 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 25 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 42 loài, Nhóm IIB — 41 loài, Nhóm IIA — 18 loài, Nhóm IA — 5 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 54 · VU - Sẽ nguy cấp 51 · CR - Rất nguy cấp 16 · LR - Ít nguy cấp 9 · DD - Thiếu dữ liệu 4 · NE - Không đánh giá 3 · EX - Tuyệt chủng 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 41 · CR - Cực kỳ nguy cấp 28 · EN - Nguy cấp 25 · VU - Sẽ nguy cấp 25 · NT - Sắp bị đe dọa 22 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 42 · Nhóm IIB 41 · Nhóm IIA 18 · Nhóm IA 5 |
| Lớp sinh học | Aves 101 · Magnoliopsida 49 · Mammalia 35 · Liliopsida 12 · Amphibia 11 · Insecta 7 · Pinopsida 6 · Actinopterygii 6 · Holothuroidea 6 · Gastropoda 3 · Cycadopsida 3 · Gammaproteobacteria 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 27 · Leiothrichidae 12 · Ardeidae 11 · Phasianidae 9 · Apocynaceae 8 · Anatidae 7 · Orchidaceae 7 · Accipitridae 7 · Fabaceae 7 · Cercopithecidae 7 · Geoemydidae 6 · Bovidae 5 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Chư Yang Sin | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 58.947 | 1.254 |
| Vườn quốc gia Ea Sô | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 26.959 | 666 |
| Vườn quốc gia Yok Đôn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 0 | 441 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Đèo Cả - Hòn Nưa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 10.000 | 2 |
| Danh lam thắng cảnh Quần thể Gành đá - Lăng Hội Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Thông Nước | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Thác Dray Nur | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Thắng cảnh Thác Drai Dlông | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Thắng cảnh Thác Bìm Bịp | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Hồ Lắk | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Đập Đồng Cam | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Đầm Ô Loan | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 1.300 | 0 |
| Quần thể Hòn Yến | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Gành Đá | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Núi Hương, Bàu Hương, Chùa Hương | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Vịnh Xuân Đài | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 13.000 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Núi Đá Bia | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Bãi Môn - Mũi Đại Lãnh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Nam Ka | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Krông Trai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 19.000 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Hồ Lắk | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | Scolopacidae | — | — | — |
| Cặp kìm nẹp vàng | Odontolabis cuvera | Lucanidae | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | Scolopacidae | — | — | — |
| Cặp kìm sừng đao | Serrognathus | Lucanidae | — | — | — |
| Cam thảo đá bia | Telosma procumbens | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Tam thụ hùng dòn | Trigonostemon fragilis | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt bụng trắng | Tringa ochropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Khướu lưng đỏ | Cutia legalleni | Leiothrichidae | — | — | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
| Hải sâm cát | Holothuria scabra | Holothuriidae | — | — | — |
| Cà Cuống | Lethocerus indicus | Belostomatidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt mỏ thẳng đuôi vằn | Limosa lapponica | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | Anatidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Choắt đốm đen | Tringa glareola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nâu | Tringa totanus | Scolopacidae | — | — | — |
| Đồn đột mít | Actinopyga echinites | Holothuriidae | — | — | — |
| Choắt nhỏ | Actitis hypoleucos | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Riềng một lá | Elettariopsis unifolia | Zingiberaceae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Luân rô poilane | Cyclacanthus poilanei | Acanthaceae | — | — | — |
| Bọ hung năm sừng đen | Eupatorus siamensis | Scarabaeidae | — | — | — |
| Gừng lông hung | Zingiber rufopilosum | Zingiberaceae | — | — | — |
| Sum Đồng Nai | Adinandra donnaiensis | Pentaphylacaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ngoại mộc hayata | Allophylus hayatae | Sapindaceae | — | — | — |
| Mòng két mày trắng | Anas querquedula | Anatidae | — | — | — |
| Rẽ cổ hung | Calidris ruficollis | Scolopacidae | — | — | — |
| Cáp đắk nông | Capparis daknongensis | Capparaceae | — | — | — |
| Cua bay kon tum | Cheirotonus gestroi | Scarabaeidae | — | — | — |
| Cá trê phi | Clarias gariepinus | Clariidae | — | — | — |
| Cá bò xanh hoa đỏ | Oxymonacanthus longirostris | Monacanthidae | — | — | — |
| Choắt chân màng bé | Xenus cinereus | Scolopacidae | — | — | — |
| Sụ bắc | Alseodaphne tonkinensis | Lauraceae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Streptomyces geysiriensis A 2.1 | Streptomyces geysiriensis A 2.1 | Vi sinh vật |
| Streptomyces enissocaesilis F123 | Streptomyces enissocaesilis F123 | Vi sinh vật |
| Streptomyces castaneoglobisporus P12 | Streptomyces castaneoglobisporus P12 | Vi sinh vật |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |