Alseodaphne tonkinensis H. Liu
Sụ bắc có tên khoa học Alseodaphne tonkinensis H. Liu, thuộc họ Lauraceae, bộ Laurales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 4 tỉnh, thành phố: Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Ninh, Huế.
Loài đã được kiểm kê tại 3 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây gỗ, cao 12–15 m, vỏ có ít bì khổng, chồi có lông. Lá mọc vòng ở đầu cành. Cuống lá dài 1 cm. Phiến lá hình mũi mác thuôn, cỡ 7–10 × 2,5–3 cm; nhẵn; gân bên 8–10 đôi, nổi rõ ở mặt dưới và cong ở mép lá. Cụm hoa hình chùy gần ngọn, dài 3–4 cm, nhẵn; nhánh bên dài 7–7,5 mm, có 5 hoa trong 1 nhánh. Thùy bao hoa hình trứng ngược, sớm rụng, có lông; 3 thùy ngoài nhỏ hơn 3 thùy trong. Nhị hữu thụ 9, bao phấn 4 ô, chỉ nhị dài hơn bao phấn; nhị vòng thứ 3 có 2 tuyến, tuyến có chân; nhị lép vòng thứ 4 hình mác, có lông ở gốc. Bầu hình cầu; vòi nhụy mảnh, dài 1,5 mm, núm nhụy dạng đĩa. Quả hình cầu, chín màu đen, đường kính gần 2 cm.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Đắk Lắk |
| Lâm Đồng |
| Quảng Ninh |
| Huế |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Vườn quốc gia Bạch Mã | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Huế, Đà Nẵng |
| Vườn quốc gia Tà Đùng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Vù hương | Cinnamomum parthenoxylon | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Gù Hương | Cinnamomum balansae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Re trắng quả to | Phoebe macrocarpa | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bộp quả bầu dục | Actinodaphne ellipticibacca | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Kháo xanh | Cinnadenia paniculata | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Re cambốt | Cinnamomum cambodianum | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Khuyết nhị hải nam | Endiandra hainanensis | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Dẹ lô tung | Syndiclis lotungensis | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Lòng trứng hoa vàng | Lindera racemosa | — | — | — |
| Ô đước trung bộ | Lindera annamensis | — | — | — |
| Tân Bời hòn giao | Neolitsea hongiaoensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tân Bời lời bidoup | Neolitsea bidoupensis | — | EN - Nguy cấp | — |