Elettariopsis unifolia (Gagnep.) M. F. Newman
Riềng một lá có tên khoa học Elettariopsis unifolia (Gagnep.) M. F. Newman, thuộc họ Zingiberaceae, bộ Zingiberales, lớp Liliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 6 tỉnh, thành phố: Tuyên Quang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Gia Lai, Đắk Lắk, Đồng Nai.
Cây thân thảo, thân rễ mảnh, nằm ngang, được bao phủ bởi các vảy hình máng, dài 1,8-2,5 cm, màu nâu nhạt, mỏng; thân giả rất ngắn hoặc không có. Cây chỉ có 1 lá, hiếm khi 2 lá; phiến lá hình bầu dục, hơi lệch, cỡ 15-25 x 4-10 cm, gốc nhọn, chóp lá nhọn, có mũi; cuống lá mảnh, dài 7-10 cm, hình máng hẹp; lưỡi lá rất nhỏ; bẹ lá mảnh, không lông, dọc 2 mép bẹ là 2 dải hẹp, mỏng, dạng màng. Cụm hoa ở gốc, dài cỡ 3 cm, cuống cụm hoa không có hay dài đến 1 cm, mang 3-5 hoa. Lá bắc con hình bầu dục, dài 1,5-1,7 cm, phần đỉnh màu hồng, có lông mi ở. Đài hoa dạng mo, dài 3 cm, màu hồng, xẻ đến giữa, chóp có 3 răng nhỏ, có lông mi. Phần dưới tràng hình ống, dài đến 4 cm, nhẵn; phần trên chia thành 3 thùy, dài đến 1,8 cm; thùy lưng dạng mũ ở đỉnh, 2 thùy bên dài gần bằng thùy giữa. Cánh môi hình trái thìa, cỡ 2,5 x 2 cm, cong về phía mặt lưng, có dải tuyến giữa màu vàng, có lông phía trong, hẹp đột ngột phía gốc. Nhị có chỉ nhị dạng sợi, bao phấn 2 ô, dài 4-5 mm, trung đới kéo dài thành mào; nhị lép 2, tiêu giảm thành 2 u ở giữa gốc chỉ nhị và cánh môi. Bầu có ít lông, vòi nhụy mảnh, núm nhụy hình phễu. Quả hình trứng rộng, cỡ 1,6 x 1,4 cm; hạt 13-15, hình tam giác, cỡ 5-6 x 3-4 x 2-2,5 mm.
Mùa hoa tháng 2-4, quả chín 5-7. Mọc nơi đất mùn ẩm, ven đường mòn, dưới tán rừng
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Gừng Một Lá | Zingiber monophyllum | — | EN - Nguy cấp | — |
| Riêng lưỡi ngắn | Alpinia breviligulata | — | — | — |
| Riềng đá vôi | Alpinia calcicola | — | — | — |
| Gừng lông hung | Zingiber rufopilosum | — | — | — |
| Riềng núi hòn giao | Alpinia hongiaoensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sa nhân mấu suda | Meistera sudae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Sa nhân giác | Siliquamomum oreodoxa | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sa nhân tím | Conamomum rubidum | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Sa nhân mấu đuôi | Meistera caudata | — | EN - Nguy cấp | — |