Cyclacanthus poilanei Benoist
Luân rô poilane có tên khoa học Cyclacanthus poilanei Benoist, thuộc họ Acanthaceae, bộ Lamiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 3 tỉnh, thành phố: Đắk Lắk, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh.
Cây bụi, cao 2-4 m. Cành non bao phủ bởi lông tơ thưa màu xám mịn sau đó nhẵn. Lá đơn, mọc đối; phiến lá hình mác-hình trứng, cỡ 4-12 x 1,5-4 cm; gốc lá thường hình tim, đôi khi tù; chóp lá nhọn hoặc tù, cả hai mặt lá nhẵn; gân bên 4-5 cặp; cuống lá dài 1,5-2 cm. Cụm hoa chùm ở nách lá, thường trên cành mang lá, dài 4-6 cm, mang nhiều hoa; trục cụm hoa có lông tơ dày; lá bắc hình đường, dài 3-4 mm, có lông tơ thưa, mọc đối nhau trên trục cụm hoa; lá bắc con hình đường, dài đến 1,5 mm; cuống hoa dài 2-3 mm. Đài 5 thùy, xẻ sâu gần gốc, dài đến 5 mm; thùy đài hình đường, đỉnh nhọn, có lông tuyến mặt ngoài. Tràng dài 2-2,5 cm, hoa màu đỏ tươi, mặt ngoài có lông tơ thưa; ống tràng hình trụ, hơi cong và dần mở rộng đến miệng tràng; miệng tràng chia 2 môi: môi trên hình tam giác; đỉnh có khía hoặc chia 2 thùy; môi dưới xẻ 3 thùy, các thùy hẹp, hình đường, dài 6-7 mm. Nhị 2, dài 1-1,5 cm; chỉ nhị nhẵn; bao phấn 2 ô, ô bao phấn đính lệch nhau. Bầu hình trụ, cỡ 2 x 1 mm, có lông tơ mịn; vòi nhụy có lông tơ thưa ở gốc. Quả nang hình chùy, dài 1,5-2 cm, có lông tơ mịn, phần gốc không mang hạt. Hạt 4, hình gần tròn.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Đắk Lắk |
| Khánh Hòa |
| Hồ Chí Minh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Đài Mác | Chroesthes lanceolata | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Xuân tiết chụm | Justicia glomerulata | — | — | — |
| Chùy hoa lá bắc lông tuyến | Strobilanthes barbigera | — | — | — |
| Xuân hoa poilane | Pseuderanthemum poilanei | — | — | — |
| Xuân tiết đuôi chuột | Justicia myuros | — | — | — |
| Chàm rừng | Strobilanthes multangula | — | — | — |
| Xuân tiết | Rungia clauda | — | — | — |
| Luân rô đỏ | Cyclacanthus coccineus | — | — | — |
| Nhụy thập balansa | Staurogyne balansae | — | — | — |
| Xuân hoa bắc bộ | Pseuderanthemum tonkinense | — | — | — |
| Thập nhụy leo | Staurogyne scandens | — | — | — |