Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 9 thuốc đã đăng ký trị chết chậm trên hồ tiêu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Chết chậm rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl-M, Metalaxyl |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Tebuconazole |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hồ tiêu.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Cocadama 85WP Công ty TNHH Adama Việt Nam | Copper Oxychloride | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Furama 680WP Công ty TNHH An Nông | Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Naga 80SL Công ty Cổ phần Hóc Môn | Ningnanmycin | 0.1-0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nautile 73WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Cymoxanil 5% + Mancozeb 68% | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Provil 450SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Tebuconazole (min 95 %) | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vimancoz 80WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Mancozeb (min 85%) | 0.38% | 7 ngày | GHS 5 |
| Viroxyl 58WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Copper Oxychloride 50% + Metalaxyl 8% | 0.3 - 0.38% | 7 ngày | GHS 4 |
| Xantocin 40WP Công ty CP Khử trùng Việt Nam. | Bronopol (min 99%) | 0.05% | Không xác định | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |