Thuốc trị sương mai trên dưa hấu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 28 thuốc đã đăng ký trị sương mai trên dưa hấu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

28Thuốc đã đăng ký
18Hoạt chất
11Nhóm kháng thuốc
1–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sương mai rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesPropineb, Mancozeb, Metiram
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Pyraclostrobin
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủFosetyl-aluminium
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph
FRAC 21Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI)Cyazofamid
FRAC 28Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất)Propamocarb hydrochloride
FRAC 22Tubulin polymerizationEthaboxam
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Fe
FRAC 43Định vị các protein spectrin-likeFluopicolide
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho dưa hấu.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Acrobat MZ 90/600WP
BASF Vietnam Co., Ltd.
Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg1.5 - 2.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Agronil 75WP
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Chlorothalonil (min 98%)0.8 – 1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Aliette 800WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fosetyl-aluminium.1.0 kg/ha Không xác định vì dùng trước đậu quả GHS 5
Amistar® 250SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Arygreen 75WP
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Chlorothalonil (min 98%)1.2 kg/ha5 ngàyGHS 5
Cabrio Top 600WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg0.75 - 1 kg/ha5 ngàyGHS 5
Dafostyl 80WP
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Fosetyl-aluminium (min 95 %)1.0 - 1.2 kg/ha1 ngàyGHS 5
Danjiri 10SC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Ethaboxam1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Diboxylin 2SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ningnanmycin1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Diman bul 70WP
Agria S.A, Bulgaria
Mancozeb 60% + Dimethomorph 10%2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dovatracol 72WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Propineb0.5-0.6 kg/ha3 ngàyGHS 5
Dr.Green 800WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Propineb 600 g/kg + Chlorothalonil 200 g/kg1.0 kg/ha3 ngàyGHS 5
Envio 250SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Azoxystrobin0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Forliet 80WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Fosetyl-aluminium (min 95 %)16 - 20 g/ 8lít nước7 ngàyGHS 5
Hussa 722SL
Công ty CP BVTV ATC
Propamocarb hydrochloride2.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Infinito 687.5SC
Bayer Vietnam Ltd.
Fluopicolide 62.5 g/l + Propamocarb hydrochloride 625 g/l1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Kozuma 5WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Ningnanmycin300 – 500 g/ha3 ngàyGHS 5
Manozeb 80WP
Công ty CP Nông dược HAI
Manconzeb 80% w/w2.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Marigold 0.36SL
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)750 ml/ha3 ngàyGHS 5
Molbeng 2SL
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Ningnanmycin1.0 – 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Newtracon 70WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Propineb (min 80%)1.6 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Ortiva® 600SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ranman 10 SC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
Cyazofamid0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ranman 10SC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Cyazofamid0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tadashi 700WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Propineb (min 80%)1.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thalonil 75WP
Longfat Global Co., Ltd.
Chlorothalonil (min 98%)1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sương mai trên dưa hấu, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ