Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 17 thuốc đã đăng ký trị thối nhũn trên hành. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thối nhũn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Oxytetracycline |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Fthalide |
| FRAC 9 | Sinh tổng hợp methionine (gen cgs - đề xuất) | Pyrimethanil |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hành.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldfull 500WP Công ty TNHH An Nông | Oxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg | 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldkamin 20SL Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Grahitech 4WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Kasugamycin (min 70 %) | 0.75 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Hope life 450WP Công ty TNHH An Nông | Erythromycin 200g/kg + Oxytetracycline 250g/kg | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Karide 3SL Công ty TNHH An Nông | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasai 21.2WP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Fthalide 20% + Kasugamycin 1.2% | 2.5 - 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasuhan 4WP Công ty CP BMC Việt Nam | Kasugamycin | 1.0 kg/ha | 7 ngày | — |
| Lincolnusa 81SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Ningnanmycin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newkaride 3SL Công ty TNHH US.Chemical | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newkaride 6WP Công ty TNHH US.Chemical | Kasugamycin (min 70 %) | 500 g/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Piano 18EW Công ty TNHH An Nông | Eugenol | 180 – 220 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tilsom 400SC Công ty TNHH Trường Thịnh | Pyrimethanil (min 95%) | 500 – 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vikny 0.5SL Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Protein amylose | 0.4 lít/ha | 7 ngày | — |
| Winsa 3WP Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản | Zhongshengmycin | 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Yukio 50SL Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Chitosan | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |