Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 43 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên điều. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Propineb, Zineb |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Difenoconazole, Propiconazole, Tebuconazole, Prochloraz, Flusilazole, Cyproconazole |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl, Metalaxyl-M, Metalaxyl M |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Trifloxystrobin, Picoxystrobin |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC 12 | MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transduction | Iprodione |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho điều.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Arygreen 75WP Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | Chlorothalonil (min 98%) | 0.3 % | 3 ngày | GHS 5 |
| BM Bordeaux M 25WP Công ty TNHH Ngân Anh | Bordeaux Mixture | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| BM super COC 85WP Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Copper Oxychloride | 0.3% | 14 ngày | GHS 4 |
| Callihex 5SC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Hexaconazole (min 85 %) | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cure supe 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l | 0.03% | 14 ngày | GHS 5 |
| Curenox oc 85WG Công ty TNHH Ngân Anh | Copper Oxychloride | 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Curenox oc 85WP Công ty TNHH Ngân Anh | Copper Oxychloride | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 600OS Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 0.2-0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 80WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 0.3 - 0.35% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 600OS Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 0.2-0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 80WP Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 0.3 - 0.35% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hexalazole 300 SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l | 0.3% | 7 ngày | GHS 4 |
| Hosavil 5SC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Hexaconazole (min 85 %) | 0.25% | 10 ngày | GHS 5 |
| Indiavil 5SC Công ty CP Đồng Xanh | Hexaconazole | 0.2% | — | GHS 5 |
| Kamsu 2SL Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin | 0.2 – 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 8WP Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin (min 70 %) | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kimsuper 300EC Công ty CP Nông dược Agriking | Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l | 0.08% | 14 ngày | GHS 5 |
| Kratos 250SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Pyraclostrobin | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Lashsuper 250SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/l | 0.2-0.25% | 10 ngày | GHS 4 |
| Mekomil gold 680WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Mancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg | 0.35% | 7 ngày | GHS 4 |
| Mekomil gold 680WP Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg | 0.5% | 7 ngày | GHS 4 |
| Meman 72WP Công ty TNHH Ngân Anh | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Mergent Plus 40EW Shandong Runke Chemical Co., Ltd. | Prochloraz 30% + Pyraclostrobin 10% | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Nativo 750WG Bayer Vietnam Ltd. | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Newtracon 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Propineb (min 80%) | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nizoxy 280SC Công ty CP Nicotex | Azoxystrobin 200g/l + Cyproconazole 80g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Norshield 86.2WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Cuprous Oxide (min 97%) | 0.125 - 0.1875% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ridomil Gold 68WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Metalaxyl M 40 g/kg + Mancozeb 640 g/kg | 0.5-0.6% | 14 ngày | GHS 5 |
| Rinhmyn 680WP Công ty TNHH An Nông | Metalaxyl 40g/kg + Mancozeb 640g/kg | 0.6% | 14 ngày | GHS 5 |
| Rora 750WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Iprodione (min 96 %) | 0.09 - 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| Sagoperfect 320SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Difenoconazole 120g/l + Picoxystrobin 200g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Score® 250EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Difenoconazole | 0.06-0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sun-hex-tric 25SC Sundat (S) PTe Ltd | Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l | 0.2 - 0.3% | 14 ngày | GHS 5 |
| T-Promy MZ 72WP Công ty TNHH TM Thái Phong | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 0.6% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tân qui Talaxyl 25WP Công ty TNHH Ngân Anh | Metalaxyl | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tecnoto 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Thacynil 750WP Công ty CP Kiên Nam | Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tisabe 550SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.2% | 10 ngày | GHS 5 |
| Trustar 85WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Azoxystrobin 49% + Tebuconazole 36% | 0.03% | 21 ngày | GHS 5 |
| Tungmanzeb 800WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Mancozeb (min 85%) | 0.3 - 0.4% | 14 ngày | GHS 5 |
| Tungsin-M 72WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 0.4% | 14 ngày | GHS 5 |
| Vizincop 50WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg | 0.25-0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |