Thuốc trị thán thư trên điều

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 43 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên điều. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

43Thuốc đã đăng ký
26Hoạt chất
10Nhóm kháng thuốc
3–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Propineb, Zineb
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Hexaconazole, Difenoconazole, Propiconazole, Tebuconazole, Prochloraz, Flusilazole, Cyproconazole
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl, Metalaxyl-M, Metalaxyl M
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper Oxychloride
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Trifloxystrobin, Picoxystrobin
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho điều.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Arygreen 75WP
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Chlorothalonil (min 98%)0.3 %3 ngàyGHS 5
BM Bordeaux M 25WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Bordeaux Mixture0.3%7 ngàyGHS 5
BM super COC 85WP
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Copper Oxychloride0.3%14 ngàyGHS 4
Callihex 5SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Hexaconazole (min 85 %)0.25%7 ngàyGHS 5
Cure supe 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l0.03%14 ngàyGHS 5
Curenox oc 85WG
Công ty TNHH Ngân Anh
Copper Oxychloride0.5%7 ngàyGHS 5
Curenox oc 85WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Copper Oxychloride0.4%7 ngàyGHS 5
Diboxylin 2SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ningnanmycin2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 600OS
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb0.2-0.3%7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 80WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb0.3 - 0.35%7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 600OS
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb0.2-0.3%7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 80WP
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb0.3 - 0.35%7 ngàyGHS 5
Hexalazole 300 SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l0.3%7 ngàyGHS 4
Hosavil 5SC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Hexaconazole (min 85 %)0.25%10 ngàyGHS 5
Indiavil 5SC
Công ty CP Đồng Xanh
Hexaconazole0.2%GHS 5
Kamsu 2SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin0.2 – 0.3%7 ngàyGHS 5
Kamsu 8WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin (min 70 %)250 – 400 g/ha7 ngàyGHS 5
Kimsuper 300EC
Công ty CP Nông dược Agriking
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l0.08%14 ngàyGHS 5
Kratos 250SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Pyraclostrobin0.25%7 ngàyGHS 5
Lashsuper 250SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/l0.2-0.25%10 ngàyGHS 4
Mekomil gold 680WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Mancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg0.35%7 ngàyGHS 4
Mekomil gold 680WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg0.5%7 ngàyGHS 4
Meman 72WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%0.25%7 ngàyGHS 5
Mergent Plus 40EW
Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
Prochloraz 30% + Pyraclostrobin 10%0.1%5 ngàyGHS 5
Nativo 750WG
Bayer Vietnam Ltd.
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg0.04%7 ngàyGHS 5
Newtracon 70WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Propineb (min 80%)0.3%7 ngàyGHS 5
Nizoxy 280SC
Công ty CP Nicotex
Azoxystrobin 200g/l + Cyproconazole 80g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Norshield 86.2WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Cuprous Oxide (min 97%)0.125 - 0.1875%7 ngàyGHS 5
Ridomil Gold 68WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Metalaxyl M 40 g/kg + Mancozeb 640 g/kg0.5-0.6%14 ngàyGHS 5
Rinhmyn 680WP
Công ty TNHH An Nông
Metalaxyl 40g/kg + Mancozeb 640g/kg0.6%14 ngàyGHS 5
Rora 750WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Iprodione (min 96 %)0.09 - 0.12%14 ngàyGHS 5
Sagoperfect 320SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Difenoconazole 120g/l + Picoxystrobin 200g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Score® 250EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Difenoconazole0.06-0.1%7 ngàyGHS 5
Sun-hex-tric 25SC
Sundat (S) PTe Ltd
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l0.2 - 0.3%14 ngàyGHS 5
T-Promy MZ 72WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%0.6%7 ngàyGHS 5
Tân qui Talaxyl 25WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Metalaxyl0.15%7 ngàyGHS 5
Tecnoto 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Thacynil 750WP
Công ty CP Kiên Nam
Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg0.08%7 ngàyGHS 5
Tisabe 550SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l0.2%10 ngàyGHS 5
Trustar 85WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Azoxystrobin 49% + Tebuconazole 36%0.03%21 ngàyGHS 5
Tungmanzeb 800WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Mancozeb (min 85%)0.3 - 0.4%14 ngàyGHS 5
Tungsin-M 72WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%0.4%14 ngàyGHS 5
Vizincop 50WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg0.25-0.5%7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị thán thư trên điều, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ