Thuốc trị sương mai trên dưa chuột

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 13 thuốc đã đăng ký trị sương mai trên dưa chuột. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

13Thuốc đã đăng ký
17Hoạt chất
10Nhóm kháng thuốc
1–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sương mai rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Famoxadone, Azoxystrobin
FRAC 22Tubulin polymerizationEthaboxam
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Fe
FRAC 28Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất)Propamocarb hydrochloride
FRAC 43Định vị các protein spectrin-likeFluopicolide
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesPropineb
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủFosetyl-aluminium
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 49Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI)Oxathiapiprolin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho dưa chuột.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Aliette 800WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fosetyl-aluminium.1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Danjiri 10SC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Ethaboxam1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Infinito 687.5SC
Bayer Vietnam Ltd.
Fluopicolide 62.5 g/l + Propamocarb hydrochloride 625 g/l1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Kasugacin 3 SL
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Kasugamycin0.75 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mighty 560SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l0.5 – 0.7 lít/ha7 ngàyGHS 5
Som 5SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Acrylic acid 4 % + Carvacrol 1 %1.6 – 2.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Stop 15WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Chitosan5 - 10 g/ha7 ngàyGHS 5
Supercin 50WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Ningnanmycin200 g/ha7 ngàyGHS 5
Supercin 80SL
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Ningnanmycin125 ml/ha7 ngàyGHS 5
Zintracol 70WP
Công ty TNHH Phú Nông
Propineb (min 80%)0.8 - 1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Zorvec® Encantia® 330SE
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30g/l600 ml/ha5 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sương mai trên dưa chuột, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ