Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 36 thuốc đã đăng ký trị sương mai trên khoai tây. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sương mai rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Propineb, Metiram |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl, Metalaxyl-M |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Famoxadone |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride, Copper Hydroxide, Copper hydroxide, Oxine copper |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium, Phosphorous acid |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Difenoconazole |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC 19 | Tổng hợp chitin (Polyoxins) | Polyoxin |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Flumorph, Dimethomorph |
| FRAC M09 | Đa vị trí tác động - anthraquinones | Dithianon |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Cyazofamid |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 49 | Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI) | Oxathiapiprolin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho khoai tây.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Acodyl 25EC Công ty TNHH TM Thái Nông | Metalaxyl | 1.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 20 - 25 g/8 lít nước | 14 ngày | GHS 5 |
| ANLIEN-annong 800WP Công ty TNHH An Nông | Fosetyl-aluminium | 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ara-super 350SC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.3-0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Awesome 10WP Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan | Polyoxin 4% + Pyraclostrobin 6% | 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Azol 450SC Công ty TNHH Kiên Nam. | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Cabrio Top 600WG BASF Vietnam Co., Ltd. | Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg | 1.5 - 2.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Chapaon 770WP Công ty TNHH TM Bình Phương | Copper Hydroxide | 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Coranto 250SC Công ty CP Đầu tư Hợp Trí | Pyraclostrobin | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Coup 55WP Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Copper Oxychloride 47% + Metalaxyl 8% | 1.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Curzate®-M8 72WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dobins 650WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg | 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Doremon 70WP Công ty TNHH An Nông | Propineb (min 80%) | 3.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Fovathane 80WP Công ty TNHH Việt Thắng | Mancozeb | 2.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fulldown 30SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Flumorph | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Funguran OH 50 WP Agspec Asia Pte. Ltd. | Copper hydroxide | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Insuran 50WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Dimethomorph | 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kanto 250SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Pyraclostrobin | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasuno 43.5WP Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam | Kasugamycin 3.5%+ Oxine copper 40% | 0.7 kg/ha | 6 ngày | GHS 5 |
| Kin-kin Bul 68WG Agria S.A, Bulgaria | Cymoxanil 8 % + Mancozeb 60 % | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mataxyl 500WP Map Pacific PTE Ltd | Metalaxyl (min 95 %) | 0.38 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mekomil gold 680WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Mancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mekomil gold 680WP Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg | 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nakano 50WP Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Dithianon | 1.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Navi-M8 72WP Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Phytofos 600SL Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | Phosphorous acid | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pilarzox 255SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | Cyazofamid 85 g/l + Cymoxanil 170 g/l | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Porsche 50SC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Fluazinam | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Romio 300WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Copper Oxychloride | 3.0 - 4.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Rudy 78WP Công ty CP Cửu Long | Cymoxanil 8% + Propineb 70% | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tatsu 25WP Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Metalaxyl | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2... | 1.25 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Vimancoz 80WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Mancozeb (min 85%) | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Viroxyl 58WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Copper Oxychloride 50% + Metalaxyl 8% | 1.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Zorvec® Encantia® 330SE Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30g/l | 600 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |