Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 12 thuốc đã đăng ký trị mốc sương trên nho. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Mốc sương rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Propineb |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium, Phosphorous acid |
| FRAC M04 | Đa vị trí tác động - phthalimides | Folpet |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC 28 | Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất) | Propamocarb. HCl |
| FRAC 22 | Tubulin polymerization | Ethaboxam |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho nho.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 0.15% | 5 ngày | GHS 5 |
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 1.0 - 1.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Danjiri 10SC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Ethaboxam | 1.0 lít/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 80WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 2.5 - 3.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 80WP Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 2.5 - 3.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Folpan 50SC Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | Folpet (min 90 %) | 0.50 - 0.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Herofos 400SL Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Phosphorous acid | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kifolpet 500WP Công ty CP Kiên Nam | Folpet | 0.15% | 5 ngày | GHS 5 |
| Newtracon 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Propineb (min 80%) | 0.4 - 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Shonam 500SC Công ty CP Agri Shop | Fluazinam 500g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tobacol 70WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Propineb (min 80%) | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Zamil 722SL Công ty CP Nicotex | Propamocarb. HCl (min 97 %) | 1.2 - 1.5 lít/ha | 1 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |