Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 18 thuốc đã đăng ký trị xì mủ trên sầu riêng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Xì mủ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Phosphorous acid, Fosetyl-aluminium |
| FRAC 49 | Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI) | Oxathiapiprolin |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Famoxadone, Azoxystrobin, Pyraclostrobin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Fe |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Amisulbrom |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho sầu riêng.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Aikosen 80WP Công ty TNHH World Vision (VN) | Mancozeb | 0.6% | 3 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 0.2% | 1 ngày | GHS 5 |
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25 - 0.37% | 7 ngày | GHS 5 |
| Bio-VAAS 1 Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Streptomyces misionensis 108 CFU/g + Bacillus siamensis 108 CFU/g | 50% | 7 ngày | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Chusen 40SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20% | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Diman bul 70WP Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb 60% + Dimethomorph 10% | 1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dosimax gold 45SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | Dimethomorph 30% + Pyraclostrobin 15% | 1.0% | 3 ngày | GHS 5 |
| Gekko 20SC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Amisulbrom | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Gekko 20SC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Amisulbrom | 20% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hortiphos 600SL Hợp tác xã Dịch vụ Chăn nuôi Xuân Phú | Phosphorous acid | 0.25% | 3 ngày | GHS 5 |
| Phytofos 600SL Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | Phosphorous acid | 0.25% | 3 ngày | GHS 5 |
| Sprayphos 620SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Phosphorous acid | 0.35% | 5 ngày | GHS 5 |
| Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2... | 1% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng | GHS 5 |
| Zorvec Encantia 330SE Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30g/l | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Zorvec® Encantia® 330SE Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30g/l | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |