Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 55 thuốc đã đăng ký trị sương mai trên cà chua. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sương mai rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Metiram, Propineb |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph, Benthiavalicarb |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Cyazofamid, Amisulbrom |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Famoxadone |
| FRAC 49 | Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI) | Oxathiapiprolin |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 19 | Tổng hợp chitin (Polyoxins) | Polyoxin B, Polyoxin |
| FRAC 28 | Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất) | Propamocarb hydrochloride, Propamocarb.HCl |
| FRAC 43 | Định vị các protein spectrin-like | Fluopicolide |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium, Fosetyl alumilium |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
| FRAC 22 | Tubulin polymerization | Ethaboxam |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Oxytetracycline |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà chua.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| 5 Lua 20WP Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| 5 Lua 3SL Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Acoustic 5SL Công ty TNHH Deutschland Việt Nam | Oligosaccharins | 375 ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Acrobat MZ 90/600WP BASF Vietnam Co., Ltd. | Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg | 1.5 – 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 1.0 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Ameed Plus 560SC Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. | Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l | 1.0 lít | 5 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| AnnongManco 300SC Công ty TNHH An Nông | Mancozeb | 5.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| BM Bordeaux M 25WP Công ty TNHH Ngân Anh | Bordeaux Mixture | 3.75 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cabrio Top 600WG BASF Vietnam Co., Ltd. | Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg | 1.0 - 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Danjiri 10SC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Ethaboxam | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dipomate 80WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Mancozeb (min 85%) | 1.7 - 2.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ditacin 8SL Công ty TNHH Nông Sinh | Ningnanmycin | 0.8 – 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Ellestar 20WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Polyoxin B | 0.3 – 0.6 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| ET-Oligo 30SL Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Oligosaccharins | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fortazeb 72WP Forward International Ltd | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 1.75 - 5.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Gekko 20SC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Amisulbrom | 0.4 - 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Goalman 100SC Công ty TNHH Goal | Cyazofamid | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hametar 250SC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Azoxystrobin | 0.3 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Hope life 450WP Công ty TNHH An Nông | Erythromycin 200g/kg + Oxytetracycline 250g/kg | 0.3 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Kingcozeb 80WP Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Mancozeb | 2.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Koko 25SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Pyraclostrobin | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| KT-Oligosa 0.5SL Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh | Oligosaccharins | 2.5 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Lusatex 5SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l | 0.2 - 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Marigold 0.36SL Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 750 ml/h | 3 ngày | GHS 5 |
| Metho fen 50SC Công ty TNHH World Vision (VN) | Dimethomorph | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| NewFami 100SC Công ty Cổ phần S New Rice | Cyazofamid | 0.8 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Newtracon 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Propineb (min 80%) | 1.0 - 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newtrobin 480WG Công ty Cổ phần S New Rice | Dimethomorph 380g/kg + Pyraclostrobin 100g/kg | 0.8 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Orondis® Opti 406SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Chlorothalonil 400 g/l + Oxathiapiprolin 6 g/l | 2.25 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ortiva® 600SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Paro 722SL Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh | Propamocarb hydrochloride 722g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Parole 687.5SC Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Phytocide 50WP Công ty CP Hợp Trí Summit | Dimethomorph | 0.4 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Profiler 711.1WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fluopicolide 44.4 g/kg + Fosetyl-aluminium 666.7 g/kg | 1.0kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Propman bul 550SC Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l | 2.0 – 3.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pyramix 660WG Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | Dimethomorph 600g/kg + Pyraclostrobin 60g/kg | 0.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ranman 10 SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC. | Cyazofamid | 0.8 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ricide 72WP Công ty CP BVTV I TW | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Shield-fast 200SC Công ty TNHH SX và TM RVAC | Cyazofamid | 450 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Starsuper 10SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Kasugamycin 9g/l + Polyoxin 1g/l | 0.5 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | — |
| Starsuper 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Kasugamycin 1g/kg + Polyoxin 19g/kg | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunfly SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Rhodopseudomonas palustri PSB-S | 800 ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Supercin 50WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | Ningnanmycin | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Supercin 80SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | Ningnanmycin | 125 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| TD-Lumordie 500WP Công ty TNHH Nông Thái Dương | Dimethomorph | 1.3 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Thaiponbao 40SL Công ty TNHH TM Thái Phong | Ningnanmycin | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2... | 1.25 kg/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Tutola 2.0SL Công ty CP BVTV I TW | Oligosaccharins | 0.7 – 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Unizebando 800WP Công ty CP SAM | Mancozeb (min 85%) | 1.5 – 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Uprise SC Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Rhodovulum sulfidophilum HNI-1 | 800ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Valbon 71.75WG Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Benthiavalicarb 1.75% + Mancozeb 70.0% | 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Zomo 400SC Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | Cyazofamid 100g/l + Dimethomorph 300g/l | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Zorvec® Encantia® 330SE Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30g/l | 700 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Zorvec® Enicade® 10OD Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Oxathiapiprolin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |