Trang chủ
›
Công cụ
›
Phí, lệ phí
›
Giao thông & vận tải
Phí, lệ phí lĩnh vực giao thông & vận tải
30 khoản thu có bảng mức thu chi tiết
Giá dịch vụ sử dụng phà
208 mức
Giá dịch vụ bốc dỡ container
123 mức
Phí sử dụng đường bộ
120 mức
Phí bảo đảm hàng hải
91 mức
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
70 mức
Phí trọng tải tàu, thuyền
64 mức
Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền
48 mức
Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
40 mức
Phí bay qua vùng trời Việt Nam
32 mức
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa
25 mức
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
22 mức
Lệ phí đăng ký tàu biển
20 mức
Giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
15 mức
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
14 mức
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế
12 mức
Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa
12 mức
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới đang lưu hành
11 mức
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
10 mức
Giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
10 mức
Phí sát hạch lái xe
10 mức
Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền
9 mức
Lệ phí ra, vào cảng biển
8 mức
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay
8 mức
Giá dịch vụ hoa tiêu hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
7 mức
Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải
7 mức
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng
7 mức
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không
7 mức
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển
6 mức
Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
6 mức
Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước
5 mức
42 khoản thu khác
Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài lần đầu hoặc định kỳ 05 năm
11.000.000 đồng/lần
198/2016/TT-BTC
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài lần đầu hoặc định kỳ 05 năm
14.000.000 đồng/lần
198/2016/TT-BTC
Thẩm định, phê duyệt hàng năm, bổ sung, cấp lại đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
2.200.000 đồng/lần
198/2016/TT-BTC
Thẩm định, phê duyệt hàng năm, bổ sung, cấp lại kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
2.800.000 đồng/lần
198/2016/TT-BTC
Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng (phương tiện thi công)
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy đăng ký kèm theo biển số
200.000 Đồng/Lần/phương tiện
188/2016/TT-BTC
Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số
50.000 Đồng/Lần/phương tiện
188/2016/TT-BTC
Cấp giấy đăng ký kèm theo biển số tạm thời
70.000 Đồng/Lần/phương tiện
188/2016/TT-BTC
Đóng lại số khung, số máy
50.000 Đồng/Lần/phương tiện
188/2016/TT-BTC
Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với hàng hóa
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Hàng hóa thông thường sang mạn tại khu nước, vùng nước để vận chuyển tới các khu vực hàng hải khác
0.07 USD/tấn
261/2016/TT-BTC
Xe bảo ôn, xe xích, gầu ngoạm, xe lăn đường, xe nâng hàng, cần cẩu
2 USD/chiếc
261/2016/TT-BTC
Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe có trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
0.7 USD/chiếc
261/2016/TT-BTC
Các ô tô khác
1.3 USD/chiếc
261/2016/TT-BTC
Phí trình báo đường thủy nội địa
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Tàu biển, thủy phi cơ
50.000 đồng/lần
248/2016/TT-BTC
Phương tiện thủy nội địa, phương tiện thủy nước ngoài: Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn; Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người
25.000 đồng/lần
248/2016/TT-BTC
Tàu biển, thủy phi cơ vào, ra cảng, bến không nhằm mục đích bốc dỡ hàng hóa, không nhận trả khách
70.000 đồng/lần
248/2016/TT-BTC
Phương tiện thủy nội địa, phương tiện thủy nước ngoài: Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn; Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người vào, ra cảng, bến không nhằm mục đí
35.000 đồng/lần
248/2016/TT-BTC
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký
48.000 đồng/hồ sơ
61/2023/TT-BTC
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm
24.000 đồng/hồ sơ
61/2023/TT-BTC
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm
16.000 đồng/hồ sơ
61/2023/TT-BTC
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm
20.000 đồng/trường hợp
61/2023/TT-BTC
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xe máy chuyên dùng khác
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xe quét, chà sàn; xe chở hàng trong nhà xưởng
290 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Xe sơn kẻ đường, xe quét đường, nhà xưởng; xe chuyên dùng trộn rác, khai thác gỗ, chở vật liệu các loại
570 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Xe tự đổ bánh lốp, bánh xích
570 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Xe kéo, máy kéo nông nghiệp, lâm nghiệp tham gia giao thông
400 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xe máy chuyên dùng khác
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xe quét, chà sàn; xe chở hàng trong nhà xưởng
190 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Xe sơn kẻ đường, xe quét đường, nhà xưởng; xe chuyên dùng trộn rác, khai thác gỗ, chở vật liệu các loại
460 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Xe tự đổ bánh lốp, bánh xích
460 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Xe kéo, máy kéo nông nghiệp, lâm nghiệp tham gia giao thông
320 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trong cải tạo
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định thiết kế xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cải tạo
300 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Soát xét hồ sơ cho phép thi công cải tạo lần tiếp theo đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
150 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Nghiệm thu cải tạo về thay đổi mục đích sử dụng (công dụng) của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
910 1.000 đồng/xe
55/2022/TT-BTC
Nghiệm thu cải tạo về đổi hệ thống, tổng thành xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
560 1.000 đồng/xe
55/2022/TT-BTC
Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
50.000 đồng/giấy
198/2016/TT-BTC
Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn
20.000 đồng/giấy
198/2016/TT-BTC
Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng; chứng chỉ chuyên môn bằng công nghệ mới (bằng vật liệu PET)
135.000 đồng/giấy
198/2016/TT-BTC
Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Hàng hoá quá cảnh
200.000 Đồng/tờ khai
14/2021/TT-BTC
Phương tiện vận tải quá cảnh đường bộ (gồm: ô tô, đầu kéo, máy kéo)
200.000 Đồng/phương tiện
14/2021/TT-BTC
Phương tiện vận tải quá cảnh đường thủy (gồm: tàu, ca nô, đầu kéo, xà lan)
500.000 Đồng/phương tiện
14/2021/TT-BTC
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay)
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay) trong trường hợp cấp lần đầu, gia hạn
275.000 Đồng/tấn
193/2016/TT-BTC
Kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay) trong trường hợp đặc biệt (công nhận hiệu lực, bay kỹ thuật...)
200.000 Đồng/tấn
193/2016/TT-BTC
Kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay) trong trường hợp nhân nhượng khai thác, kỹ thuật tàu bay
2.000.000 Đồng/lần
193/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay loại tàu bay dưới 5.700 kg
1.500.000 đồng/lần
193/2016/TT-BTC
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay loại tàu bay từ 5.700 kg trở lên
4.500.000 đồng/lần
193/2016/TT-BTC
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay
500.000 đồng/lần
193/2016/TT-BTC
Phí thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép bến thủy nội địa
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa
100.000 đồng/lần
198/2016/TT-BTC
Thẩm tra, thẩm định cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
100.000 đồng/lần
198/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy phép lái xe
Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Bảo đảm hoạt động bay
148.500 (đồng/lượt hạ hoặc cất cánh)
247/2016/TT-BTC
Kinh doanh cảng hàng không
301.500 (đồng/lượt hạ hoặc cất cánh)
247/2016/TT-BTC
Phí xác nhận kháng nghị hàng hải
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Tàu thuyền hoạt động hàng hải quốc tế khi thực hiện thủ tục trình kháng nghị hàng hải phải nộp phí xác nhận kháng nghị hàng hải
50 USD/lần
261/2016/TT-BTC
Tàu thuyền hoạt động hàng hải nội địa khi thực hiện thủ tục trình kháng nghị hàng hải phải nộp phí xác nhận kháng nghị hàng hải
200.000 đồng/lần
261/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép lên bờ (đi bờ) cho thuyền viên nước ngoài
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu, thuyền nước ngoài trong thời gian neo đậu tại cảng biển của Việt Nam lên bờ trong thời gian từ 7h00 đến 24h00 trong phạm vi nội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có cửa khẩu cảng biển mà tàu, thuyền neo đậ
3 USD/Giấy phép
138/2016/TT-BTC
Thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu, thuyền nước ngoài trong thời gian neo đậu tại cảng biển của Việt Nam lên bờ nghỉ qua đêm trên bờ trong phạm vi nội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có cửa khẩu cảng biển mà tàu, thuyền neo đậu
5 USD/Giấy phép
138/2016/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (cấp lần đầu)
1.000.000 Đồng/lần
189/2016/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (cấp lại do mất, rách hoặc thay đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp)
500.000 Đồng/lần
189/2016/TT-BTC
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu liên quan đến tàu biển
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp trích lục hoặc bản sao từ Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam
20.000 Đồng/lần/tàu
189/2016/TT-BTC
Xác nhận các loại nhật ký hàng hải
20.000 Đồng/số/lượt
189/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động của tàu biển
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước CLC 1992 hoặc theo Công ước Bunker 2001
100.000 Đồng/lần
189/2016/TT-BTC
Cấp giấy định biên an toàn tối thiểu
100.000 Đồng/lần
189/2016/TT-BTC
Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa hoạt động vận tải nội địa
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Hàng hóa thông qua cầu, bến, phao neo đối với loại hàng hóa qua cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí
Từ 18.500 đến 20.250 Đồng/tấn
39/2023/TT-BGTVT
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện thủy nội địa
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện thủy nội địa
70.000 đồng/giấy
198/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp mới, cấp đổi giấy phép lái tàu
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới, cấp đổi giấy phép lái tàu
100.000 đồng/lần cấp
198/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
120.000 đồng/lần cấp
198/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép lái xe
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy phép lái xe (quốc gia và quốc tế)
135.000 Đồng/Lần
188/2016/TT-BTC
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
4% trên doanh thu kinh doanh vận tải đường sắt Đồng
295/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép xuống tàu nước ngoài cho người Việt Nam và người nước ngoài xuống tàu, thuyền nước ngoài làm việc
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Loại giấy phép có giá trị 03 tháng hoặc 12 tháng
30.000 đồng/Giấy phép (1,5 USD/Giấy phép)
138/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài
20.000 đồng/Giấy phép
138/2016/TT-BTC
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ chứng khoản đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển, cây hằng năm, công trình tạm
24.000 đồng/hồ sơ
61/2023/TT-BTC
Phí thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước
6.000.000 Đồng/lần
189/2016/TT-BTC
Phí sát hạch cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Sát hạch cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
600.000 Đồng/học viên
189/2016/TT-BTC
Phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển nhập khẩu đã qua sử dụng vào Việt Nam để phá dỡ
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển nhập khẩu đã qua sử dụng vào Việt Nam để phá dỡ
2.000.000 Đồng/tàu
189/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp bản công bố phù hợp lao động hàng hải phần I (DMLC I)
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp bản công bố phù hợp lao động hàng hải phần I (DMLC I)
250.000 Đồng/bản
189/2016/TT-BTC
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân golf, khu giải trí
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xe địa hình, xe chở hàng, xe phục vụ giải khát trong sân golf, xe lu cỏ trong sân golf, xe phun, tưới dùng trong sân golf, xe phun, tưới chất lỏng, xe san cát trong sân golf, khu giải trí.
290 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân golf, khu giải trí
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xe địa hình, xe chở hàng, xe phục vụ giải khát trong sân golf, xe lu cỏ trong sân golf, xe phun, tưới dùng trong sân golf, xe phun, tưới chất lỏng, xe san cát trong sân golf, khu giải trí.
190 1.000 đồng/chiếc
55/2022/TT-BTC
Giá dịch vụ đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
450 1.000 đồng/thiết bị
55/2022/TT-BTC
Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Ra, vào cảng, hàng không sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam
45 Đô la Mỹ (USD)/chuyến bay đến
194/2016/TT-BTC
Phí thẩm định hồ sơ mua, bán, thuê, cho thuê tàu bay
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định hồ sơ mua, bán, thuê, cho thuê tàu bay
5.000.000 Đồng/tàu bay
193/2016/TT-BTC
Phí cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay
500.000 Đồng/tàu bay
193/2016/TT-BTC
Phí phân tích dữ liệu bay
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Phân tích dữ liệu bay
20.000.000 Đồng/lần/hộp đen
193/2016/TT-BTC
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm liên quan đến quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam (Mã số AEP)
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm liên quan đến quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam (Mã số AEP)
10.000.000 đồng/lần
193/2016/TT-BTC
Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Đăng ký các quyền đối với tàu bay
1.500.000 đồng/lần
193/2016/TT-BTC
← Về trang tra cứu phí, lệ phí
Nội dung cập nhật theo
thông tư, nghị định của các bộ ,
áp dụng từ
09/09/2026 .