Phí, lệ phí lĩnh vực giao thông & vận tải

Phí sử dụng đường bộ, phí hàng hải, cảng biển, hàng không, đường thuỷ; lệ phí đăng ký phương tiện. Lĩnh vực này có 72 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 1,109 mức thu chi tiết.

30 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

42 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài lần đầu hoặc định kỳ 05 năm 11.000.000  đồng/lần 198/2016/TT-BTC
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài lần đầu hoặc định kỳ 05 năm 14.000.000  đồng/lần 198/2016/TT-BTC
Thẩm định, phê duyệt hàng năm, bổ sung, cấp lại đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 2.200.000 đồng/lần 198/2016/TT-BTC
Thẩm định, phê duyệt hàng năm, bổ sung, cấp lại kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 2.800.000 đồng/lần 198/2016/TT-BTC

Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng (phương tiện thi công)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy đăng ký kèm theo biển số 200.000 Đồng/Lần/phương tiện 188/2016/TT-BTC
Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số 50.000 Đồng/Lần/phương tiện 188/2016/TT-BTC
Cấp giấy đăng ký kèm theo biển số tạm thời 70.000 Đồng/Lần/phương tiện 188/2016/TT-BTC
Đóng lại số khung, số máy 50.000 Đồng/Lần/phương tiện 188/2016/TT-BTC

Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với hàng hóa

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Hàng hóa thông thường sang mạn tại khu nước, vùng nước để vận chuyển tới các khu vực hàng hải khác 0.07 USD/tấn 261/2016/TT-BTC
Xe bảo ôn, xe xích, gầu ngoạm, xe lăn đường, xe nâng hàng, cần cẩu 2 USD/chiếc 261/2016/TT-BTC
Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe có trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống 0.7 USD/chiếc 261/2016/TT-BTC
Các ô tô khác 1.3 USD/chiếc 261/2016/TT-BTC

Phí trình báo đường thủy nội địa

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Tàu biển, thủy phi cơ 50.000 đồng/lần 248/2016/TT-BTC
Phương tiện thủy nội địa, phương tiện thủy nước ngoài: Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn; Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người 25.000 đồng/lần 248/2016/TT-BTC
Tàu biển, thủy phi cơ vào, ra cảng, bến không nhằm mục đích bốc dỡ hàng hóa, không nhận trả khách 70.000 đồng/lần 248/2016/TT-BTC
Phương tiện thủy nội địa, phương tiện thủy nước ngoài: Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn; Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người vào, ra cảng, bến không nhằm mục đí 35.000 đồng/lần 248/2016/TT-BTC

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 48.000 đồng/hồ sơ 61/2023/TT-BTC
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm 24.000 đồng/hồ sơ 61/2023/TT-BTC
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm 16.000 đồng/hồ sơ 61/2023/TT-BTC
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm 20.000 đồng/trường hợp 61/2023/TT-BTC

Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xe máy chuyên dùng khác

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xe quét, chà sàn; xe chở hàng trong nhà xưởng 290 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Xe sơn kẻ đường, xe quét đường, nhà xưởng; xe chuyên dùng trộn rác, khai thác gỗ, chở vật liệu các loại 570 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Xe tự đổ bánh lốp, bánh xích 570 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Xe kéo, máy kéo nông nghiệp, lâm nghiệp tham gia giao thông 400 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC

Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xe máy chuyên dùng khác

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xe quét, chà sàn; xe chở hàng trong nhà xưởng 190 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Xe sơn kẻ đường, xe quét đường, nhà xưởng; xe chuyên dùng trộn rác, khai thác gỗ, chở vật liệu các loại 460 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Xe tự đổ bánh lốp, bánh xích 460 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Xe kéo, máy kéo nông nghiệp, lâm nghiệp tham gia giao thông 320 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC

Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trong cải tạo

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định thiết kế xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cải tạo 300 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Soát xét hồ sơ cho phép thi công cải tạo lần tiếp theo đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 150 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC
Nghiệm thu cải tạo về thay đổi mục đích sử dụng (công dụng) của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 910 1.000 đồng/xe 55/2022/TT-BTC
Nghiệm thu cải tạo về đổi hệ thống, tổng thành xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 560 1.000 đồng/xe 55/2022/TT-BTC

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng 50.000 đồng/giấy 198/2016/TT-BTC
Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn 20.000 đồng/giấy 198/2016/TT-BTC
Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng; chứng chỉ chuyên môn bằng công nghệ mới (bằng vật liệu PET) 135.000 đồng/giấy 198/2016/TT-BTC

Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Hàng hoá quá cảnh 200.000 Đồng/tờ khai 14/2021/TT-BTC
Phương tiện vận tải quá cảnh đường bộ (gồm: ô tô, đầu kéo, máy kéo) 200.000 Đồng/phương tiện 14/2021/TT-BTC
Phương tiện vận tải quá cảnh đường thủy (gồm: tàu, ca nô, đầu kéo, xà lan) 500.000 Đồng/phương tiện 14/2021/TT-BTC

Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay) trong trường hợp cấp lần đầu, gia hạn 275.000 Đồng/tấn 193/2016/TT-BTC
Kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay) trong trường hợp đặc biệt (công nhận hiệu lực, bay kỹ thuật...) 200.000 Đồng/tấn 193/2016/TT-BTC
Kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay) trong trường hợp nhân nhượng khai thác, kỹ thuật tàu bay 2.000.000 Đồng/lần 193/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay loại tàu bay dưới 5.700 kg 1.500.000 đồng/lần 193/2016/TT-BTC
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay loại tàu bay từ 5.700 kg trở lên 4.500.000 đồng/lần 193/2016/TT-BTC
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay 500.000 đồng/lần 193/2016/TT-BTC

Phí thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép bến thủy nội địa

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa 100.000 đồng/lần 198/2016/TT-BTC
Thẩm tra, thẩm định cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa 100.000 đồng/lần 198/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy phép lái xe

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
In trên chất liệu giấy 30.000 (Đồng/lần) 201/2016/TT-BTC
In trên chất liệu nhựa 135.000 (Đồng/lần) 201/2016/TT-BTC

Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Bảo đảm hoạt động bay 148.500 (đồng/lượt hạ hoặc cất cánh) 247/2016/TT-BTC
Kinh doanh cảng hàng không 301.500 (đồng/lượt hạ hoặc cất cánh) 247/2016/TT-BTC

Phí xác nhận kháng nghị hàng hải

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Tàu thuyền hoạt động hàng hải quốc tế khi thực hiện thủ tục trình kháng nghị hàng hải phải nộp phí xác nhận kháng nghị hàng hải 50 USD/lần 261/2016/TT-BTC
Tàu thuyền hoạt động hàng hải nội địa khi thực hiện thủ tục trình kháng nghị hàng hải phải nộp phí xác nhận kháng nghị hàng hải 200.000 đồng/lần 261/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép lên bờ (đi bờ) cho thuyền viên nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu, thuyền nước ngoài trong thời gian neo đậu tại cảng biển của Việt Nam lên bờ trong thời gian từ 7h00 đến 24h00 trong phạm vi nội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có cửa khẩu cảng biển mà tàu, thuyền neo đậ 3 USD/Giấy phép 138/2016/TT-BTC
Thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu, thuyền nước ngoài trong thời gian neo đậu tại cảng biển của Việt Nam lên bờ nghỉ qua đêm trên bờ trong phạm vi nội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có cửa khẩu cảng biển mà tàu, thuyền neo đậu 5 USD/Giấy phép 138/2016/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (cấp lần đầu) 1.000.000 Đồng/lần 189/2016/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (cấp lại do mất, rách hoặc thay đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp) 500.000 Đồng/lần 189/2016/TT-BTC

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu liên quan đến tàu biển

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp trích lục hoặc bản sao từ Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam 20.000 Đồng/lần/tàu 189/2016/TT-BTC
Xác nhận các loại nhật ký hàng hải 20.000 Đồng/số/lượt 189/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động của tàu biển

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước CLC 1992 hoặc theo Công ước Bunker 2001 100.000 Đồng/lần 189/2016/TT-BTC
Cấp giấy định biên an toàn tối thiểu 100.000 Đồng/lần 189/2016/TT-BTC

Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với hàng hóa hoạt động vận tải nội địa

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Hàng hóa thông qua cầu, bến, phao neo đối với loại hàng hóa qua cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí Từ 18.500 đến 20.250 Đồng/tấn 39/2023/TT-BGTVT

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện thủy nội địa

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện thủy nội địa 70.000 đồng/giấy 198/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp mới, cấp đổi giấy phép lái tàu

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới, cấp đổi giấy phép lái tàu 100.000 đồng/lần cấp 198/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 120.000  đồng/lần cấp 198/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép lái xe

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy phép lái xe (quốc gia và quốc tế) 135.000 Đồng/Lần 188/2016/TT-BTC

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 4% trên doanh thu kinh doanh vận tải đường sắt Đồng 295/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép xuống tàu nước ngoài cho người Việt Nam và người nước ngoài xuống tàu, thuyền nước ngoài làm việc

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Loại giấy phép có giá trị 03 tháng hoặc 12 tháng 30.000  đồng/Giấy phép (1,5 USD/Giấy phép) 138/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài 20.000 đồng/Giấy phép 138/2016/TT-BTC

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ chứng khoản đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển, cây hằng năm, công trình tạm 24.000 đồng/hồ sơ 61/2023/TT-BTC

Phí thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước 6.000.000 Đồng/lần 189/2016/TT-BTC

Phí sát hạch cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Sát hạch cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng 600.000 Đồng/học viên 189/2016/TT-BTC

Phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển nhập khẩu đã qua sử dụng vào Việt Nam để phá dỡ

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển nhập khẩu đã qua sử dụng vào Việt Nam để phá dỡ 2.000.000 Đồng/tàu 189/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp bản công bố phù hợp lao động hàng hải phần I (DMLC I)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp bản công bố phù hợp lao động hàng hải phần I (DMLC I) 250.000 Đồng/bản 189/2016/TT-BTC

Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân golf, khu giải trí

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xe địa hình, xe chở hàng, xe phục vụ giải khát trong sân golf, xe lu cỏ trong sân golf, xe phun, tưới dùng trong sân golf, xe phun, tưới chất lỏng, xe san cát trong sân golf, khu giải trí. 290 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC

Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với các loại xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân golf, khu giải trí

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xe địa hình, xe chở hàng, xe phục vụ giải khát trong sân golf, xe lu cỏ trong sân golf, xe phun, tưới dùng trong sân golf, xe phun, tưới chất lỏng, xe san cát trong sân golf, khu giải trí. 190 1.000 đồng/chiếc 55/2022/TT-BTC

Giá dịch vụ đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới 450 1.000 đồng/thiết bị 55/2022/TT-BTC

Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Ra, vào cảng, hàng không sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam 45 Đô la Mỹ (USD)/chuyến bay đến 194/2016/TT-BTC

Phí thẩm định hồ sơ mua, bán, thuê, cho thuê tàu bay

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định hồ sơ mua, bán, thuê, cho thuê tàu bay 5.000.000 Đồng/tàu bay 193/2016/TT-BTC

Phí cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay 500.000 Đồng/tàu bay 193/2016/TT-BTC

Phí phân tích dữ liệu bay

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phân tích dữ liệu bay 20.000.000 Đồng/lần/hộp đen 193/2016/TT-BTC

Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm liên quan đến quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam (Mã số AEP)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm liên quan đến quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam (Mã số AEP) 10.000.000 đồng/lần 193/2016/TT-BTC

Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đăng ký các quyền đối với tàu bay 1.500.000 đồng/lần 193/2016/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ