Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện thuỷ nội địa

Khoản thu này có 25 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 60/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 22/10/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe ô tô, trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) 500.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (1) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) 20.000.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (1) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với Sơ mi rơ moóc, rơ móc đăng ký rời 200.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (1) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe mô tô có trị giá đến 15.000.000 đồng trở xuống 1.000.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (1) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe mô tô có trị giá trên 15.000.000 đến 40.000.000 đồng 2.000.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (1) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe mô tô có trị giá trên 40.000.000 đồng 4.000.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (1) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe ô tô, trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) 150.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (2) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) 1.000.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (2) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với Sơ mi rơ moóc, rơ móc đăng ký rời 150.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (2) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe mô tô có trị giá đến 15.000.000 đồng trở xuống 200.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (2) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe mô tô có trị giá trên 15.000.000 đến 40.000.000 đồng 400.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (2) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe mô tô có trị giá trên 40.000.000 đồng 800.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (2) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe ô tô, trừ xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) 150.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (3) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) 200.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (3) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với Sơ mi rơ moóc, rơ móc đăng ký rời 150.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (3) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe mô tô có trị giá đến 15.000.000 đồng trở xuống 150.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (3) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe mô tô có trị giá trên 15.000.000 đến 40.000.000 đồng 150.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (3) 60/2023/TT-BTC
Cấp lần đầu chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với xe mô tô có trị giá trên 40.000.000 đồng 150.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN (3) 60/2023/TT-BTC
Cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với ô tô 150.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN 60/2023/TT-BTC
Cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm theo biển số đối với mô tô 100.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN 60/2023/TT-BTC
Cấp đổi chứng nhận đăng ký không kèm theo biển số 50.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN 60/2023/TT-BTC
Cấp đổi biển số ô tô 100.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN 60/2023/TT-BTC
Cấp đổi biển số mô tô 50.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN 60/2023/TT-BTC
Cấp chứng nhận đăng ký tạm thời và biển số tạm thời bằng giấy 50.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN 60/2023/TT-BTC
Cấp chứng nhận đăng ký tạm thời và biển số tạm thời bằng kim loại 150.000 đồng/lần/xe 100% nộp NSNN 60/2023/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các quận, huyện trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành

(2) Khu vực II gồm: Thành phố trực thuộc Trung ương (trừ Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) bao gồm tất cả các quận, huyện trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành; thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã bao gồm tất cả các phường, xã thuộc thành phố, thị xã không phân biệt phường nội thành, nội thị hay xã ngoại thành, ngoại thị

(3) Khu vực III gồm: Các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II

Câu hỏi thường gặp

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phương tiện… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 25 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 60/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 22/10/2023.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực giao thông & vận tải →

Nội dung cập nhật theo 60/2023/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ