Khoản thu này có 64 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 261/2016/TT-BTC, 248/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền | 0.034 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền | 0.034 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền | 0.017 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền | 0.017 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Sà lan Lash vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền | 0.017 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền | 0.017 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0238 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0238 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0119 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0119 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Sà lan Lash vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0119 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0119 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.0204 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.0204 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.0102 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.0102 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.0102 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.0102 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0238 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0238 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0119 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0119 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0119 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0119 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0204 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0204 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0102 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0102 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0102 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0102 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.017 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.017 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.0085 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.0085 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.0085 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.0085 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải | 0.0136 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải | 0.0136 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải | 0.0068 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải | 0.0068 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải | 0.0068 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải | 0.0068 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa | 0.034 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa | 0.034 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) vào chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa | 0.017 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) rời chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa | 0.017 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Sà lan Lash vào chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa | 0.017 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash rời chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa | 0.017 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên | 0.034 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên | 0.034 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên | 0.017 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên | 0.017 USD/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Sà lan Lash chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên | 0.017 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên | 0.017 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi đối với lượt vào | 250 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi đối với lượt rời | 250 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền hoạt động vận tải trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo mỗi lượt di chuyển từ bờ ra đảo và ngược lại | 500 đồng/GT/lần cập cảng | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi lượt di chuyển từ khu vực hàng hải đến khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt vào | 450 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi lượt di chuyển từ khu vực hàng hải đến khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt rời | 450 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền cung ứng dịch vụ lai dắt, cung ứng nhiên liệu, thực phẩm trong một khu vực hàng hải | 100 đồng/GT/ngày thực tế hoạt động | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Lượt vào (kể cả có tải, không tải) | 165 Đồng/tấn trọng tải toàn phần | (2) | 248/2016/TT-BTC | |
| Lượt ra (kể cả có tải, không tải) | 165 Đồng/tấn trọng tải toàn phần | (2) | 248/2016/TT-BTC | |
| Lượt vào (kể cả có tải, không tải) đối với Phương tiện vào, ra cảng, bến không nhằm mục đích bốc dỡ hàng hóa, không nhận trả khách | 116 Đồng/tấn trọng tải toàn phần | (2) | 248/2016/TT-BTC | |
| Lượt ra (kể cả có tải, không tải) đối với Phương tiện vào, ra cảng, bến không nhằm mục đích bốc dỡ hàng hóa, không nhận trả khách | 116 Đồng/tấn trọng tải toàn phần | (2) | 248/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
(2) 90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 248/2016/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Nội dung cập nhật theo 261/2016/TT-BTC, 248/2016/TT-BTC, áp dụng từ .