Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
Khoản thu này có 14 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 246/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I | 5.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II | 5.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển khi có bổ sung, sửa đổi đối với tàu thuộc nhóm I | 2.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển khi có bổ sung, sửa đổi đối với tàu thuộc nhóm II | 2.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá lần đầu để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I | 10.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá lần đầu để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II | 12.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá trung gian để xác nhận vào giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I | 10.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá trung gian để xác nhận vào giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II | 12.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá cấp mới giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I | 10.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá cấp mới giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II | 12.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá sơ bộ để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển tạm thời đối với tàu thuộc nhóm I | 9.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá sơ bộ để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển tạm thời đối với tàu thuộc nhóm II | 10.500.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá bất thường để phục hồi, gia hạn, duy trì giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I | 9.000.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
| Đánh giá bất thường để phục hồi, gia hạn, duy trì giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II | 10.500.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 246/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ni… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá dịch vụ sử dụng phà 208 mức
- Giá dịch vụ bốc dỡ container 123 mức
- Phí sử dụng đường bộ 120 mức
- Phí bảo đảm hàng hải 91 mức
- Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay 70 mức
- Phí trọng tải tàu, thuyền 64 mức
- Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền 48 mức
- Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng 40 mức
Nội dung cập nhật theo 246/2016/TT-BTC, áp dụng từ .