Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

Khoản thu này có 40 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 198/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền cho trưởng hạng ba đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng tư đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 70.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận cho khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng ba đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch Thực hành 120.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch Thực hành 100.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng ba đối với việc sát hạch Thực hành 90.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng tư đối với việc sát hạch Thực hành 80.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng ba đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 40.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng ba đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 40.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch Thực hành 100.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch Thực hành 70.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng ba đối với việc sát hạch Thực hành 60.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng ba đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng tư đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 70.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền cho trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng ba đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch Thực hành 120.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch Thực hành 100.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng ba đối với việc sát hạch Thực hành 90.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền trưởng hạng tư đối với việc sát hạch Thực hành 80.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng ba đối với việc sát hạch lý thuyết tổng hợp 40.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 50.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng ba đối với việc sát hạch lý thuyết chuyên môn 40.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn cho máy trưởng hạng nhất đối với việc sát hạch Thực hành 100.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng nhì đối với việc sát hạch Thực hành 70.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC
Sát hạch lại cấp chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng ba đối với việc sát hạch Thực hành 60.000 (đồng/lần sát hạch) (1) (1) 198/2016/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 198/2016/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm nộp phí, lệ phí hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ

Câu hỏi thường gặp

Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởn… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 40 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 198/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực giao thông & vận tải →

Nội dung cập nhật theo 198/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ