Khoản thu này có 10 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 188/2016/TT-BTC, 201/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sát hạch lý thuyết đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4) | 40.000 Đồng/Lần | (1) | 188/2016/TT-BTC |
| Sát hạch thực hành đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4) | 50.000 Đồng/Lần | (1) | 188/2016/TT-BTC |
| Sát hạch lý thuyết đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F) | 90.000 Đồng/Lần | (1) | 188/2016/TT-BTC |
| Sát hạch thực hành trong hình đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F) | 300.000 Đồng/Lần | (1) | 188/2016/TT-BTC |
| Sát hạch thực hành trên đường giao thông công cộng đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F) | 60.000 Đồng/Lần | (1) | 188/2016/TT-BTC |
| Sát hạch lý thuyết đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4) | 40.000 (Đồng/lần) | (2) | 201/2016/TT-BTC |
| Sát hạch thực hành đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4) | 50.000 (Đồng/lần) | (2) | 201/2016/TT-BTC |
| Sát hạch lý thuyết đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F) | 90.000 (Đồng/lần) | (2) | 201/2016/TT-BTC |
| Sát hạch thực hành trong hình đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F) | 300.000 (Đồng/lần) | (2) | 201/2016/TT-BTC |
| Sát hạch thực hành trên đường giao thông công cộng đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F) | 60.000 (Đồng/lần) | (2) | 201/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Thông tư 188/2016/TT-BTC
(2) 65% để lại tổ chức thu, 35% nộp NSNN
Nội dung cập nhật theo 188/2016/TT-BTC, 201/2016/TT-BTC, áp dụng từ .