Phí sử dụng đường bộ

Khoản thu này có 120 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 90/2023/NĐ-CP. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/02/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 130 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 390 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 6 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 780 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 1.560 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 2.280 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh 3.000 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đư 180 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đư 540 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 6 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đư 1.080 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đ 2.160 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đ 3.150 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân đ 4.150 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg 270 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg 810 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 6 tháng đối với xe chở từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg 1.620 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg 3.240 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg 4.730 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg 6.220 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg 390 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg 1.170 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 6 tháng đối với xe chở từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg 2.340 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg 4.680 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg 6.830 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg 8.990 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 1 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 590 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 3 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 1.770 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 6 tháng đối với xe chở từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 3.540 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 12 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 7.080 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 18 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 10.340 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 24 tháng đối với xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 13.590 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 1 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 720 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 3 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 2.160 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 6 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 4.320 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 12 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 8.640 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 18 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 12.610 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 24 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 16.590 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 1 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 1.040 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 3 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 3.120 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 6 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 6.240 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 12 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 12.480 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 18 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 18.220 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 24 tháng đối với xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 23.960 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 1 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 1.430 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 3 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 4.290 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 6 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 8.580 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 12 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 17.160 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 18 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 25.050 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Mức thu 24 tháng đối với xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 32.950 nghìn đồng (1) (1) 90/2023/NĐ-CP
Xe ô tô con quân sự của lực lượng quốc phòng 1.000 nghìn đồng/năm (1) 90/2023/NĐ-CP
Xe ô tô vận tải quân sự của lực lượng quốc phòng 1.500 nghìn đồng/năm (1) 90/2023/NĐ-CP
Xe dưới 7 chỗ ngồi của lực lượng công an 1.000 nghìn đồng/năm (1) 90/2023/NĐ-CP
Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi trở lên, xe khách, xe vận tải, xe ô tô chuyên dùng của lực lượng công an 1.500 nghìn đồng/năm (1) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh sử dụng đường bộ (mức thu của 1 tháng) 130.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh sử dụng đường bộ (mức thu của 3 tháng) 390.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh sử dụng đường bộ (mức thu của 6 tháng) 780.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh sử dụng đường bộ (mức thu của 12 tháng) 1.560.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh sử dụng đường bộ (mức thu của 18 tháng) 2.280.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh sử dụng đường bộ (mức thu của 24 tháng) 3.000.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 119.600 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 110.500 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ 180.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ 540.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ 1.080.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ 2.160.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ 3.150.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ 4.150.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ 165.600 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe quy định tại điểm 1 nêu trên); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ 153.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 1 tháng) 270.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 3 tháng) 810.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 6 tháng) 1.620.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 12 tháng) 3.240.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 18 tháng) 4.730.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 24 tháng) 6.220.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 248.400 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 229.500 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 1 tháng) 390.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 3 tháng) 1.170.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 6 tháng) 2.340.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 12 tháng) 4.680.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 18 tháng) 6.830.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 24 tháng) 8.990.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 358.800 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 331.500 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 1 tháng) 590.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 3 tháng) 1.770.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 6 tháng) 3.540.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 12 tháng) 7.080.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 18 tháng) 10.340.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 24 tháng) 13.590.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm th 542.800 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm th 501.500 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 1 tháng) 720.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 3 tháng) 2.160.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 6 tháng) 4.320.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 12 tháng) 8.640.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 18 tháng) 12.610.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 24 tháng) 16.590.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 1 662.400 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 2 612.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 1 tháng) 1.040.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 3 tháng) 3.120.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 6 tháng) 6.240.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 12 tháng) 12.480.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 18 tháng) 18.220.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của 24 tháng) 23.960.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng 956.800 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng 884.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên sử dụng đường bộ (mức thu của 1 tháng) 1.430.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên sử dụng đường bộ (mức thu của 3 tháng) 4.290.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên sử dụng đường bộ (mức thu của 6 tháng) 8.580.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên sử dụng đường bộ (mức thu của 12 tháng) 17.160.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên sử dụng đường bộ (mức thu của 18 tháng) 25.050.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên sử dụng đường bộ (mức thu của 24 tháng) 32.950.000 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 1.315.600 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên sử dụng đường bộ (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 1.215.500 Đồng (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe ô tô con quân sự sử dụng đường bộ 1.000.000 Đồng/năm (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe ô tô vận tải quân sự sử dụng đường bộ 1.500.000 Đồng/năm (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe dưới 7 chỗ ngồi của lực lượng công an sử dụng đường bộ 1.000.000 Đồng/năm (2) 90/2023/NĐ-CP
Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi trở lên, xe khách, xe vận tải, xe ô tô chuyên dùng của lực lượng công an sử dụng đường bộ 1.500.000 Đồng/năm (2) 90/2023/NĐ-CP

Tỷ lệ:

(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 7 Nghị định 90/2023/NĐ-CP

(2) 100% nộp NSNN

Ghi chú:

(1) - Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 tháng - Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 0

Câu hỏi thường gặp

Phí sử dụng đường bộ là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 120 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 90/2023/NĐ-CP.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/02/2024.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực giao thông & vận tải →

Nội dung cập nhật theo 90/2023/NĐ-CP, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ