Khoản thu này có 22 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 39/2023/TT-BGTVT. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/02/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại các tuyến dẫn tàu: Bình Trị, Hòn Chông (tỉnh Kiên Giang); Cửa Lò (tỉnh Nghệ An); Nghi Sơn (tỉnh Thanh Hóa); Chân Mây (tỉnh Thừa Thiên Huế); Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi); Vũng Áng (tỉnh Hà Tĩnh); Hòn La (tỉnh Quảng Bình); Năm Căn (tỉnh Cà Mau); Vạn Gia (tỉnh Quảng Ninh); Vũng Rô (Phú Yên); Vân Phong, Ba Ngòi, Nha Trang (tỉnh Khánh Hoà); Cà Ná (Ninh Thuận); Nhà máy nhiệt điện Duyên Hải (Trà Vinh) giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,0041 đến 0,0045 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại các tuyến dẫn tàu: Định An; qua luồng Sông Hậu; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,0029 đến 0,0032 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải tại tuyến dẫn tàu khu vực Phú Quốc (tỉnh Kiên Giang); giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,0063 đến 0,0070 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền vào hoặc rời, di chuyển trong khu vực cảng dầu khí ngoài khơi đối với khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 200 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,0108 đến 0,012 USD/GT | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền vào hoặc rời, di chuyển trong khu vực cảng dầu khí ngoài khơi đối với khoảng cách dẫn tàu từ 05 hải lý trở lên; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 200 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,0072 đến 0,008 USD/GT | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng mà khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 100 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,0135 đến 0,0150 USD/GT | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền có tổng dung tích dưới 200 GT (kể cả tàu đánh bắt cá) | Từ 36,36 đến 40,00 USD/lượt dẫn tàu | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với một lượt dẫn tàu thuyền chở container xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào, rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có dung tích từ 50.000GT trở lên và dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,00153 đến 0,00170 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với một lượt dẫn tàu thuyền chở container xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào, rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có dung tích từ 50.000GT trở lên và từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,00099 đến 0,00110 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với một lượt dẫn tàu thuyền chở container xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào, rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có dung tích từ 50.000GT trở lên và trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,00067 đến 0,00075 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT: Dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,00306 đến 0,00340 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT: Từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,00198 đến 0,00220 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT: Trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,00135 đến 0,00150 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 80.000 GT đến 120.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,00153 đến 0,00170 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 80.000 GT đến 120.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,00099 đến 0,00110 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 80.000 GT đến 120.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,000675 đến 0,000750 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đới với tàu có dung tích trên 120.000 GT đến 160.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,001224 đến 0,001360 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đới với tàu có dung tích trên 120.000 GT đến 160.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,000792 đến 0,000880 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đới với tàu có dung tích trên 120.000 GT đến 160.000 GT (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,000540 đến 0,000600 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 160.000 GT trở lên (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Dưới 10 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,000918 đến 0,001020 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 160.000 GT trở lên (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Từ 10 hải lý đến 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,000594 đến 0,000660 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
| Dịch vụ hoa tiêu hàng hải áp dụng đối với tuyến dẫn tàu và tàu thuyền khác sử dụng dịch vụ hoa tiêu ngoài các trường hợp tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT đối với tàu có dung tích trên 160.000 GT trở lên (không áp dụng đối với tàu khách và tàu hàng lỏng): Trên 30 hải lý; giá tối thiểu cho một lượt dẫn tàu 300 USD/lượt dẫn tàu | Từ 0,000405 đến 0,000450 USD/GT/HL | (1) | 39/2023/TT-BGTVT |
Ghi chú:
(1) Khi yêu cầu dịch vụ hoa tiêu hàng hải, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 06 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi phải báo cho tổ chức hoa tiêu trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu tối thiểu là 24 giờ. Trường hợp thay đổi giờ yêu cầu hoa tiêu hoặc hủy bỏ yêu cầu hoa tiêu, người yêu cầu hoa tiêu phải báo cho tổ chức hoa tiêu biết trước thời điểm yêu cầu hoa tiêu đã dự kiến tối thiểu là 03 giờ; đối với cảng dầu khí ngoài khơi là 08 giờ; Trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Điều 11 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT
Nội dung cập nhật theo 39/2023/TT-BGTVT, áp dụng từ .