Giá dịch vụ sử dụng phà
Khoản thu này có 208 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 31/2020/TT-BGTVT, 37/2022/TT-BGTVT. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/03/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Sử dụng phà đối với khách đi bộ | 950 - 1.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với khách đi bộ mua vé tháng | 28.500 - 30.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện | 1.900 - 2.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng | 57.000 - 60.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | 3.800 - 4.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | 114.000 - 120.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | 5.700 - 6.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự | 23.750 - 25.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | 28.500 - 30.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 47.500 - 50.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | 57.000 - 60.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | 23.750 - 25.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | 28.500 - 30.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 42.750 - 45.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | 85.500 - 90.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets | 114.000 - 120.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | 190.000 - 200.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | 285.000 - 300.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 200 tấn | 475.000 - 500.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện | 1.900 - 2.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng | 38.000 - 40.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | 5.700 - 6.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | 114.000 - 120.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | 7.600 - 8.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | 52.250 - 55.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 76.000 - 80.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | 104.500 - 110.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 50 ghế ngồi trở lên | 114.000 - 120.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | 33.250 - 35.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 57.000 - 60.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 95.000 - 100.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | 123.500 - 130.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | 247.000 - 260.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | 380.000 - 400.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | 4.750 - 5.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | 95.000 - 100.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết tật) | 7.600 - 8.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | 9.500 - 10.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | 28.500 - 30.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 47.500 - 50.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | 61.750 - 65.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | 71.250 - 75.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | 33.250 - 35.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | 52.250 - 55.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 71.250 - 75.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 85.500 - 90.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | 95.000 - 100.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets | 114.000 - 120.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe máy thi công | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn | 142.500 - 150.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn | 190.000 - 200.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | 237.500 - 250.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | 285.000 - 300.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với người đi bộ | 1.900 - 2.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với mô tô 2 bánh, xe đạp, xe đạp điện | 2.850 - 3.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe lam, xích lô, xe 3 bánh | 4.750 - 5.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe con | 23.750 - 25.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe có trọng tải dưới 2 tấn | 23.750 - 25.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe có trọng tải từ 2 tấn đến 5 tấn | 33.250 - 35.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | 50.350 - 53.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn | 58.900 - 62.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe có trọng tải trên 5 tấn đến 20 tấn | 76.000 - 80.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe có trọng tải trên 20 tấn | 85.500 - 90.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở khách dưới 12 ghế ngồi | 23.750 - 25.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở khách từ 12 ghế đến 24 ghế ngồi | 33.250 - 35.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở khách từ 25 ghế đến 42 ghế ngồi | 50.350 - 53.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở khách từ 42 ghế ngồi | 58.900 - 62.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe moóc, sơ mi moóc, xe cẩu | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe máy thi công bánh lốp | 58.900 - 62.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe máy thi công bánh xích | 85.500 - 90.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | 4.750 - 5.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | 95.000 - 100.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết lật) | 7.600 - 8.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | 9.500 - 10.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe làm và các loại xe tương tự | 28.500 - 30.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 47.500 - 50.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | 61.750 - 65.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | 71.250 - 75.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | 33.250 - 35.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | 52.250 - 55.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 71.250 - 75.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 85.500 - 90.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | 95.000 - 100.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets | 114.000 - 120.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe máy thi công | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn | 142.500 - 150.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn | 190.000 - 200.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | 237.500 - 250.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | 285.000 - 300.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | 4.750 - 5.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | 95.000 - 100.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết tật) | 7.600 - 8.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | 9.500 - 10.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | 28.500 - 30.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 47.500 - 50.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | 61.750 - 65.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | 71.250 - 75.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | 33.250 - 35.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | 52.250 - 55.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 71.250 - 75.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 85.500 - 90.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | 95.000 - 100.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets | 114.000 - 120.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe máy thi công | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn | 142.500 - 150.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn | 190.000 - 200.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | 237.500 - 250.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | 285.000 - 300.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | 3.800 - 4.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | 114.000 - 120.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | 4.800 - 5.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự | 23.800 - 25.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | 28.500 - 30.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | 42.800 - 45.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | 47.500 - 50.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | 42.800 - 45.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 52.300 - 55.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | 76.000 - 80.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | 95.000 - 100.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | 190.000 - 200.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | 3.800 - 4.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | 114.000 - 120.000 Đồng/tháng | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | 4.800 - 5.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự | 23.800 - 25.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | 28.500 - 30.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 38.000 - 38.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | 42.800 - 45.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 50 ghế ngồi trở lên | 47.500 - 50.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | 42.800 - 45.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 52.300 - 55.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | 76.000 - 80.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | 95.000 - 100.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | 190.000 - 200.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | 4.750 - 5.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết tật) | 7.600 - 8.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | 9.500 - 10.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ôtô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | 28.500 - 30.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 47.500 - 50.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | 61.750 - 65.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | 71.250 - 75.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | 33.250 - 35.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | 52.250 - 55.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 71.250 - 75.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 85.500 - 90.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | 95.000 - 100.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets | 114.000 - 120.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe máy thi công | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 31/2020/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn | 190.000 - 200.000 Đồng/chuyến | 31/2020/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | 3.800 - 4.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | 114.000 - 120.000 Đồng/tháng | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | 4.800 - 5.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam các loại xe tương tự | 23.750 - 25.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | 28.500 - 30.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | 42.800 - 45.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 50 ghế ngồi trở lên | 47.500- 50.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | 38.000 - 40.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | 42.800 - 45.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 52.300 - 55.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 66.500 - 70.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Sử dụng phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | 76.000 - 80.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | 85.000 - 90.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | 95.000 - 100.000 Đồng/chuyến | 37/2022/TT-BGTVT |
| Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | 190.000 - 200.000 Đồng/chuyến | 37/2022/TT-BGTVT |
| Hành khách đi bộ sử dụng phà | 1.900 - 2.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Hành khách đi xe đạp sử dụng phà | 2.850 - 3.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Hành khách đi xe gắn máy, môtô sử dụng phà | 8.000 - 9.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ba gát, lôi đạp sử dụng phà | 8.000 - 9.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe lôi máy, xe lam sử dụng phà | 15.000 - 17.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 4 - 5 chỗ sử dụng phà | 36.000 - 40.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 6 - 7 chỗ sử dụng phà | 43.000 - 48.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 8 - 9 chỗ sử dụng phà | 51.000 - 56.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 10 - 12 chỗ | 60.000 - 66.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 13 - 16 chỗ sử dụng phà | 70.000 - 77.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 17 - 20 chỗ sử dụng phà | 83.000 - 90.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 21 - 25 chỗ sử dụng phà | 93.000 - 102.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 26 - 30 chỗ sử dụng phà | 105.000 - 115.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 31 - 35 chỗ sử dụng phà | 118.000 - 130.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 36 - 40 chỗ sử dụng phà | 128.000 - 140.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 41 - 45 chỗ sử dụng phà | 137.000 - 150.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe ôtô 46 chỗ trở lên sử dụng phà | 145.000 - 160.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải 1 tấn trở lại, máy cày sử dụng phà | 51.000 - 56.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn sử dụng phà | 59.000 - 65.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có rơ móc sử dụng phà | 65.000 - 71.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn sử dụng phà | 71.000 - 78.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn sử dụng phà | 80.000 - 88.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 5 tấn đến 6 tấn sử dụng phà | 87.000 - 95.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn sử dụng phà | 93.000 - 102.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn sử dụng phà | 100.000 - 110.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 8 tấn đến 9 tấn sử dụng phà | 107.000 -118.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 9 tấn đến 10 tấn sử dụng phà | 112.000 - 123.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 10 tấn đến 13 tấn sử dụng phà | 129.000 - 142.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Xe tải trên 13T, Lu bồi sử dụng phà | 164.000 - 180.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Thuê bao phà 100 tấn sử dụng phà | 527.000 - 580.000 Đồng/lượt | 37/2022/TT-BGTVT |
| Vé tháng cho cán bộ, công chức viên chức; công nhân làm việc khu công nghiệp trong tỉnh Bến Tre sử dụng phà | 80.000 - 90.000 Đồng/tháng | 37/2022/TT-BGTVT |
Căn cứ pháp lý
- 31/2020/TT-BGTVT — Thông tư 31/2020/TT-BGTVT quy định về khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do Trung ương quản lý do Bộ Giao thông vận tải ban hành (hiệu lực từ 01/02/2021)
- 37/2022/TT-BGTVT — Thông tư 37/2022/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 31/2020/TT-BGTVT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý (hiệu lực từ 01/03/2023)
Câu hỏi thường gặp
Giá dịch vụ sử dụng phà là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 208 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 31/2020/TT-BGTVT, 37/2022/TT-BGTVT.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/03/2023.
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá dịch vụ bốc dỡ container 123 mức
- Phí sử dụng đường bộ 120 mức
- Phí bảo đảm hàng hải 91 mức
- Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay 70 mức
- Phí trọng tải tàu, thuyền 64 mức
- Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền 48 mức
- Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng 40 mức
- Phí bay qua vùng trời Việt Nam 32 mức
Nội dung cập nhật theo 31/2020/TT-BGTVT, 37/2022/TT-BGTVT, áp dụng từ .