Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền

Trang gộp 3 nhóm (khu vực) vì cùng một khoản thu và cùng bảng giá. Khoản thu này có 48 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 39/2023/TT-BGTVT. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/02/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Khu vực Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 3.000.000 đến 3.900.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 4.400.000 đến 5.700.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 5.800.000 đến 7.600.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 9.900.000 đến 12.800.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 11.000.000 đến 14.300.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 12.400.000 đến 16.100.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 16.800.000 đến 21.900.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 24.200.000 đến 31.400.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 207 đến 298 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 273 đến 473 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 311 đến 702 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 415 đến 877 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 630 đến 975 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 792 đến 1.230 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 1.080 đến 1.620 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực I Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 1.620 đến 2.430 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 3.200.000 đến 4.200.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 6.000.000 đến 7.800.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 7.600.000 đến 9.900.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 9.100.000 đến 11.900.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 12.200.000 đến 15.900.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 13.300.000 đến 17.200.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 18.000.000 đến 23.500.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 22.300.000 đến 29.000.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 307 đến 399 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 444 đến 577 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 634 đến 824 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 855 đến 1.112 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 1.143 đến 1.486 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 1.323 đến 1.720 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 1.503 đến 1.954 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực II Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 1.683 đến 2.188 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 3.200.000 đến 4.200.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 6.100.000 đến 7.900.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 7.500.000 đến 9.800.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 9.400.000 đến 12.200.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 11.000.000 đến 14.300.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 11.900.000 đến 15.500.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 14.900.000 đến 19.400.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 22.600.000 đến 29.400.000 đồng/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 500 đến dưới 800 Từ 230 đến 298 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 800 đến dưới 1300 Từ 300 đến 473 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1300 đến dưới 1800 Từ 350 đến 702 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 1800 đến dưới 2200 Từ 450 đến 878 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 2200 đến dưới 3000 Từ 650 đến 975 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 3000 đến dưới 4000 Từ 820 đến 1.231 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 4000 đến dưới 5000 Từ 1.080 đến 1.620 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT
Khu vực III Tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế có công suất tàu lai hỗ trợ (HP) từ 5000 trở lên Từ 1.620 đến 2.430 USD/giờ 39/2023/TT-BGTVT

Câu hỏi thường gặp

Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 48 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 39/2023/TT-BGTVT.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 15/02/2024.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực giao thông & vận tải →

Nội dung cập nhật theo 39/2023/TT-BGTVT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ