Khoản thu này có 11 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 55/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 08/10/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn và các loại xe ô tô chuyên dùng | 570 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 7 tấn đến 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông đến 20 tấn và các loại máy kéo | 360 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 2 tấn đến 7 tấn | 330 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông đến 2 tấn | 290 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Máy kéo, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và các loại phương tiện vận chuyển tương tự | 190 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Rơ moóc, sơ mi rơ moóc | 190 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Xe ô tô chở người trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt | 360 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Xe ô tô chở người từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe) | 330 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Xe ô tô chở người từ 10 ghế đến 24 ghế (kể cả lái xe) | 290 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, xe ô tô cứu thương | 250 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
| Xe ba bánh và các loại phương tiện vận chuyển tương tự | 110 1.000 đồng/xe | (1) | 55/2022/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Nội dung cập nhật theo 55/2022/TT-BTC, áp dụng từ .