Khoản thu này có 91 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 261/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.1 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.1 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu mẹ vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.04 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu mẹ rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.04 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.04 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.04 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.058 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.058 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu mẹ vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.025 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu mẹ rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.025 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.025 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia | 0.025 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.07 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.07 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.028 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.028 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.028 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.028 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0406 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0406 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0175 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0175 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0175 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách | 0.0175 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.08 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.08 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.032 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.032 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.032 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.032 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.0464 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.0464 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.02 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.02 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.02 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng | 0.02 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.07 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.07 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.028 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.028 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.028 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.028 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0406 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0406 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0175 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0175 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0175 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng | 0.0175 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.042 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.042 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0168 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0168 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0168 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0168 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.02436 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.02436 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0105 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0105 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0105 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng | 0.0105 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.05 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.05 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.02 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.02 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.02 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.02 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.029 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.029 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.0125 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.0125 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.0125 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng | 0.0125 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải | 0.03 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải | 0.03 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải | 0.012 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải | 0.012 USD/GT | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải | 0.012 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải | 0.012 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải | 0.0174 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải | 0.0174 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải | 0.0075 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải | 0.0075 USD/GT | (1) | (3) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải | 0.0075 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải | 0.0075 USD/GT | (1) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT đối với lượt vào | 300 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT đối với lượt rời | 300 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT trở lên đối với lượt vào | 600 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài có tổng dung tích dưới 2.000 GT trở lên đối với lượt rời | 600 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền hoạt động vận tải trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo, mỗi lượt di chuyển từ bờ ra đảo và ngược lại | 550 đồng/GT/lần cập cảng | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi chu trình di chuyển từ khu vực hàng hải tới khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt vào | 950 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí, mỗi chu trình di chuyển từ khu vực hàng hải tới khu vực thăm dò dầu khí ngoài khơi thuộc khu vực quản lý của một cảng vụ hàng hải đối với lượt rời | 950 đồng/GT | (1) | 261/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
Ghi chú:
(1) Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
(2) Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
(3) Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Nội dung cập nhật theo 261/2016/TT-BTC, áp dụng từ .