Khoản thu này có 15 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 39/2023/TT-BGTVT. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/02/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|
| Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 54 đến 62 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 94 đến 108 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 60 đến 68 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container trung chuyển, quá cảng loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 34 đến 40 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container trung chuyển, quá cảnh loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 21 đến 26 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container trung chuyển, quá cảng loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 51 đến 58 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container trung chuyển, quá cảnh loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 32 đến 37 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container trung chuyển, quá cảng loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 56 đến 65 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container trung chuyển, quá cảnh loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 35 đến 41 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 8 đến 15 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 8 đến 15 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 13 đến 23 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 13 đến 23 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 13 đến 23 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
| Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Từ 13 đến 23 USD/container | 39/2023/TT-BGTVT |
Nội dung cập nhật theo 39/2023/TT-BGTVT, áp dụng từ .