Khoản thu này có 32 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 146/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km | 115 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km | 176 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km | 255 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km | 330 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km | 384 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km | 420 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km | 450 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam dưới 500 km | 480 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên | 129 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên | 197 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên | 286 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên | 370 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên | 431 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên | 460 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên | 490 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và cự ly bay qua vùng trời Việt Nam từ 500 km trở lên | 520 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km | 61 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km | 93 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km | 134 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km | 174 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km | 202 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km | 221 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km | 237 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý dưới 500 km | 253 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) dưới 20 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên | 68 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 20 - dưới 50 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên | 104 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 50 - dưới 100 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên | 150 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 100 - dưới 150 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên | 195 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 150 - dưới 190 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên | 227 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 190 - dưới 240 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên | 242 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 240 - dưới 300 tấn và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên | 258 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
| Chuyến bay thường lệ qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý có trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) từ 300 tấn trở lên và tổng cự ly bay qua vùng trời Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý từ 500 km trở lên | 274 (USD/chuyến bay) | 100% nộp NSNN | (1) | 146/2016/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Đối với chuyến bay không thường lệ: Áp dụng mức thu phí bằng 120% mức thu này
Nội dung cập nhật theo 146/2016/TT-BTC, áp dụng từ .