Giá dịch vụ bốc dỡ container

Khoản thu này có 123 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 39/2023/TT-BGTVT. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/02/2024. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Container nội địa loại 20 feetcó hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 260.000 đến 427.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 152.000 đến 218.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 439.000 đến 627.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 231.000 đến 331.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 658.000 đến 940.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 348.000 đến 498.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 234.000 đến 384.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 136.000 đến 196.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 395.000 đến 564.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 207.000 đến 298.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 592.000 đến 846.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nội địa loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 313.000 đến 448.000 đồng/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 36 đến 53 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 22 đến 29 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng có hàng Từ 55 đến 81 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 32 đến 43 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 63 đến 98 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 37 đến 62 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 32 đến 42 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 20 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 50 đến 65 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 29 đến 34 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 57 đến 78 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 33 đến 50 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 28 đến 40 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 17 đến 22 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 42 đến 61 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 24 đến 32 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 47 đến 74 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng có hàng Từ 29 đến 47 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 25 đến 32 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng cảng Từ 15 đến 18 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 38 đến 49 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng cảng Từ 22 đến 26 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 43 đến 60 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển Khu vực I (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng cảng Từ 26 đến 38 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại tên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích Khu vực I loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 45 đến 59 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 27 đến 35 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 68 đến 89 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 36 đến 47 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 102 đến 132 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 54 đến 70 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 36 đến 47 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 22 đến 28 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 54 đến 71 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 29 đến 38 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 82 đến 106 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 43 đến 56 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 34 đến 44 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 20 đến 26 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 51 đến 67 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 27 đến 35 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 76 đến 99 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 41 đến 52 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 27 đến 35 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 16 đến 21 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 41 đến 54 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 22 đến 28 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 61 đến 79 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực II loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 33 đến 42 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 45 đến 53 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 24 đến 29 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 68 đến 81 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 36 đến 43 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 83 đến 98 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 53 đến 62 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 33 đến 42 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 18 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 50 đến 65 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 26 đến 34 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 60 đến 78 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 38 đến 50 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 31 đến 40 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 17 đến 21 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng có hàng Từ 46 đến 60 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 24 đến 32 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 56 đến 73 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 35 đến 47 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 22 đến 32 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 12 đến 17 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 34 đến 48 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 18 đến 26 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 41 đến 58 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Khu vực III (không áp dụng đối với bến cảng khu vực Cái Mép - Thị Vải và Nhóm cảng biển số 5) loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 26 đến 38 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 23 đến 27 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 12 đến 15 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 34 đến 41 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 19 đến 22 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 42 đến 49 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 26 đến 31 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 17 đến 22 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 9 đến 12 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 25 đến 33 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 14 đến 18 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 30 đến 39 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 19 đến 25 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 18 đến 20 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 9 đến 11 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 25 đến 31 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 14 đến 16 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 31 đến 37 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 20 đến 24 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 13 đến 16 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 6 đến 9 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 18 đến 25 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 10 đến 13 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 22 đến 30 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với Nhóm cảng biển số 5 Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng Từ 14 đến 19 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 20 feet có hàng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 20 feet rỗng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 8 đến 15 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 40 feet có hàng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại 40 feet rỗng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại trên 40 feet có hàng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích, áp dụng đối với Khu vực III loại trên 40 feet rỗng: Sà lan ↔ Bãi cảng Từ 13 đến 23 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 20 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 57 đến 66 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 20 feet rỗng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 35 đến 44 USD/container 39/2023/TT-BGTVT
Container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất loại 40 feet có hàng: Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Từ 85 đến 97 USD/container 39/2023/TT-BGTVT

Câu hỏi thường gặp

Giá dịch vụ bốc dỡ container là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 123 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 39/2023/TT-BGTVT.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 15/02/2024.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực giao thông & vận tải →

Nội dung cập nhật theo 39/2023/TT-BGTVT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ