Lệ phí ra, vào cảng biển
Khoản thu này có 8 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 261/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích nhỏ hơn 100 GT | 5 (USD/1 lượt) | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích từ 100 GT đến dưới 500 GT | 10 (USD/1 lượt) | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích từ 500 GT đến 1.000 GT | 25 (USD/1 lượt) | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển có tổng dung tích trên 1.000 GT | 50 (USD/1 lượt) | (1) | (1) | 261/2016/TT-BTC |
| Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích dưới 200 GT | 15.000 (đồng/1 lượt) | (2) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích từ 200 GT đến dưới 1.000 GT | 25.000 (đồng/1 lượt) | (2) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích từ 1.000 GT đến 5.000 GT | 50.000 (đồng/1 lượt) | (2) | 261/2016/TT-BTC | |
| Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi có tổng dung tích trên 5.000 GT | 100.000 (đồng/1 lượt) | (2) | 261/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
(2) 100% nộp NSNN
Ghi chú:
(1) Người nộp lệ phí được nộp một lần cho cả chuyến (gồm 01 lượt vào và 01 lượt rời)
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Lệ phí ra, vào cảng biển là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá dịch vụ sử dụng phà 208 mức
- Giá dịch vụ bốc dỡ container 123 mức
- Phí sử dụng đường bộ 120 mức
- Phí bảo đảm hàng hải 91 mức
- Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay 70 mức
- Phí trọng tải tàu, thuyền 64 mức
- Giá dịch vụ lai dắt tàu thuyền 48 mức
- Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng 40 mức
Nội dung cập nhật theo 261/2016/TT-BTC, áp dụng từ .