Cập nhật:
7810501 Ngành Kinh tế gia đình
7810501 là mã ngành Kinh tế gia đình trình độ đại học , nhóm ngành 78105 — Kinh tế gia đình , lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
7810501
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7810501 | Kinh tế gia đình | — | — |
Mã 7810501 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78105 | Kinh tế gia đình |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Kinh tế gia đình |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7810501 là ngành gì?
Mã 7810501 là ngành Kinh tế gia đình trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78105 — Kinh tế gia đình, lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kinh tế gia đình?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 78105
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .
Danh mục công cụ 122
Thuế & kế toán 14
Thuế & phí
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Thành lập & vận hành
Nhà hàng – khách sạn
Dân sự 10
Phí & lãi
Danh bạ
Hành chính 6
Giao thông 16
Phương tiện
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Trường học
Tuyển sinh
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Không có công cụ nào khớp từ khoá.
Xem tất cả 122 công cụ