Mã ICD-10 D10-D36 — U lành tính

Nhóm D10-D36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh u lành tính (tiếng Anh: Benign neoplasms), thuộc chương II — u tân sinh. Nhóm này có 27 mã 3 ký tự, chi tiết thành 153 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. Đối chiếu văn bản pháp luật, một số mã trong nhóm: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D10-D36phạm vi mã
27mã 3 ký tự
153mã chi tiết 4 ký tự
IIchương ICD-10

Danh sách mã bệnh trong nhóm D10-D36

Tên bệnhSố mã chi tiết
D10 U lành ở miệng và/ hoặc họng · Benign neoplasm of mouth and pharynx · tên cũ: U lành của miệng và họng9
D11 U lành ở tuyến nước bọt chính · Benign neoplasm of major salivary glands · tên cũ: U lành của các tuyến nước bọt chính3
D12 U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn · Benign neoplasm of colon, rectum, anus and anal canal · tên cũ: U lành của đại tràng, trực tràng, hậu môn và ống hậu môn10
D13 U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá · Benign neoplasm of other and ill- defined parts of digestive system · tên cũ: U lành của phần khác và không rõ ràng của hệ tiêu hoá9
D14 U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp · Benign neoplasm of middle ear and respiratory system · tên cũ: U lành tai giữa và hệ hô hấp5
D15 U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực · Benign neoplasm of other and unspecified intrathoracic organs · tên cũ: U lành của cơ quan khác và không xác định trong lồng ngực5
D16 U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp · Benign neoplasm of bone and articular cartilage · tên cũ: U lành của xương và sụn khớp10
D17 U mỡ lành tính · Benign lipomatous neoplasm · tên cũ: U mỡ9
D18 U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ · Haemangioma and lymphangioma, any site · tên cũ: U máu và u bạch huyết, vị trí bất kỳ2
D19 U lành trung biểu mô · Benign neoplasm of mesothelial tissue · tên cũ: U lành của trung mô4
D20 U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc · Benign neoplasm of soft tissue of retroperitoneum and peritoneum · tên cũ: U lành mô mềm sau phúc mạc và phúc mạc2
D21 U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác · Other benign neoplasms of connective and other soft tissue · tên cũ: U lành khác của mô liên kết và mô mềm khác8
D22 Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi] · Melanocytic naevi · tên cũ: Nốt ruồi9
D23 U lành khác ở da · Other benign neoplasms of skin · tên cũ: U lành khác của da9
D24 U lành ở vú · Benign neoplasm of breast · tên cũ: U lành vú
D25 U cơ trơn tử cung · Leiomyoma of uterus4
D26 U lành khác ở tử cung · Other benign neoplasms of uterus · tên cũ: U lành khác của tử cung4
D27 U lành ở buồng trứng · Benign neoplasm of ovary · tên cũ: U lành buồng trứng
D28 U lành ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định · Benign neoplasm of other and unspecified female genital organs · tên cũ: U lành của cơ quan sinh dục khác và không xác định5
D29 U lành ở cơ quan sinh dục nam · Benign neoplasm of male genital organs · tên cũ: U lành của cơ quan sinh dục nam7
D30 U lành ở cơ quan tiết niệu · Benign neoplasm of urinary organs · tên cũ: U lành của cơ quan tiết niệu7
D31 U lành ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt · Benign neoplasm of eye and adnexa · tên cũ: U lành của mắt và phần phụ8
D32 U lành ở màng não · Benign neoplasm of meninges · tên cũ: U lành của màng não3
D33 U lành ở não và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương · Benign neoplasm of brain and other parts of central nervous system · tên cũ: U lành của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương7
D34 U lành ở tuyến giáp · Benign neoplasm of thyroid gland · tên cũ: U lành của tuyến giáp
D35 U lành ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc không xác định · Benign neoplasm of other and unspecified endocrine glands · tên cũ: U lành của tuyến nội tiết khác và không xác định10
D36 U lành ở vị trí khác và/ hoặc không xác định · Benign neoplasm of other and unspecified sites · tên cũ: U lành ở vị trí khác và không xác định4

Danh mục pháp lý chạm tới nhóm D10-D36

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. D16 46/2016/TT-BYT

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Nhóm mã D10-D36 gồm những bệnh gì?

Nhóm D10-D36 — U lành tính — gồm 27 mã 3 ký tự: D10 (U lành ở miệng và/ hoặc họng); D11 (U lành ở tuyến nước bọt chính); D12 (U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn); D13 (U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá); D14 (U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp); D15 (U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực); D16 (U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp); D17 (U mỡ lành tính)…

Nhóm D10-D36 thuộc chương nào của ICD-10?

Nhóm D10-D36 thuộc chương II — U tân sinh.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ