| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng · Benign neoplasm of mouth and pharynx · tên cũ: U lành của miệng và họng | 9 |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính · Benign neoplasm of major salivary glands · tên cũ: U lành của các tuyến nước bọt chính | 3 |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn · Benign neoplasm of colon, rectum, anus and anal canal · tên cũ: U lành của đại tràng, trực tràng, hậu môn và ống hậu môn | 10 |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá · Benign neoplasm of other and ill- defined parts of digestive system · tên cũ: U lành của phần khác và không rõ ràng của hệ tiêu hoá | 9 |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp · Benign neoplasm of middle ear and respiratory system · tên cũ: U lành tai giữa và hệ hô hấp | 5 |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực · Benign neoplasm of other and unspecified intrathoracic organs · tên cũ: U lành của cơ quan khác và không xác định trong lồng ngực | 5 |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp · Benign neoplasm of bone and articular cartilage · tên cũ: U lành của xương và sụn khớp | 10 |
| D17 | U mỡ lành tính · Benign lipomatous neoplasm · tên cũ: U mỡ | 9 |
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ · Haemangioma and lymphangioma, any site · tên cũ: U máu và u bạch huyết, vị trí bất kỳ | 2 |
| D19 | U lành trung biểu mô · Benign neoplasm of mesothelial tissue · tên cũ: U lành của trung mô | 4 |
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc · Benign neoplasm of soft tissue of retroperitoneum and peritoneum · tên cũ: U lành mô mềm sau phúc mạc và phúc mạc | 2 |
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác · Other benign neoplasms of connective and other soft tissue · tên cũ: U lành khác của mô liên kết và mô mềm khác | 8 |
| D22 | Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi] · Melanocytic naevi · tên cũ: Nốt ruồi | 9 |
| D23 | U lành khác ở da · Other benign neoplasms of skin · tên cũ: U lành khác của da | 9 |
| D24 | U lành ở vú · Benign neoplasm of breast · tên cũ: U lành vú | — |
| D25 | U cơ trơn tử cung · Leiomyoma of uterus | 4 |
| D26 | U lành khác ở tử cung · Other benign neoplasms of uterus · tên cũ: U lành khác của tử cung | 4 |
| D27 | U lành ở buồng trứng · Benign neoplasm of ovary · tên cũ: U lành buồng trứng | — |
| D28 | U lành ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định · Benign neoplasm of other and unspecified female genital organs · tên cũ: U lành của cơ quan sinh dục khác và không xác định | 5 |
| D29 | U lành ở cơ quan sinh dục nam · Benign neoplasm of male genital organs · tên cũ: U lành của cơ quan sinh dục nam | 7 |
| D30 | U lành ở cơ quan tiết niệu · Benign neoplasm of urinary organs · tên cũ: U lành của cơ quan tiết niệu | 7 |
| D31 | U lành ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt · Benign neoplasm of eye and adnexa · tên cũ: U lành của mắt và phần phụ | 8 |
| D32 | U lành ở màng não · Benign neoplasm of meninges · tên cũ: U lành của màng não | 3 |
| D33 | U lành ở não và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương · Benign neoplasm of brain and other parts of central nervous system · tên cũ: U lành của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương | 7 |
| D34 | U lành ở tuyến giáp · Benign neoplasm of thyroid gland · tên cũ: U lành của tuyến giáp | — |
| D35 | U lành ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc không xác định · Benign neoplasm of other and unspecified endocrine glands · tên cũ: U lành của tuyến nội tiết khác và không xác định | 10 |
| D36 | U lành ở vị trí khác và/ hoặc không xác định · Benign neoplasm of other and unspecified sites · tên cũ: U lành ở vị trí khác và không xác định | 4 |