Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D14 — U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
Mã D14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp, tiếng Anh là Benign neoplasm of middle ear and respiratory system. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành tai giữa và hệ hô hấp”.
D14mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10
5 mã chi tiết của D14
Từ D14.0 đến D14.4.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D14.0
U lành ở tai giữa, hốc mũi và/ hoặc xoang phụ · tên cũ: U lành của tai giữa, khoang mũi và các xoang phụ
Middle ear, nasal cavity and accessory sinuses
D14.1
U lành ở thanh quản · tên cũ: U lành của thanh quản
Larynx
D14.2
U lành ở khí quản · tên cũ: U lành của khí quản
Trachea
D14.3
U lành ở phế quản và/ hoặc phổi · tên cũ: U lành của phế quản và phổi
Bronchus and lung
D14.4
U lành ở hệ hô hấp, không xác định · tên cũ: U lành của hệ hô hấp, không đặc hiệu
Respiratory system, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D14
Hướng dẫn mã hóa: Sụn mũi Loại trừ: ống tai (ngoài) (D22.2, D23.2) xương của: tai (D16.4) mũi (D16.4) sụn tai (D21.0) tai (ngoài da) (D22.2, D23.2) mũi: không xác định khác (D36.7) da (D22.3, D23.3) hành khứu giác (D33.3) polyp của: xoang phụ (J33.8) tai (giữa) (H74.4) mũi (hốc) (J33.-) bờ sau của vách ngăn và/ hoặc cửa mũi sau (D10.6)
Coding Guidance: Cartilage of nose Excl.: auricular canal (external) (D22.2, D23.2) bone of: ear (D16.4) nose (D16.4) cartilage of ear (D21.0) ear (external) (skin) (D22.2, D23.2) nose: NOS (D36.7) skin (D22.3, D23.3) olfactory bulb (D33.3) polyp (of): accessory sinus (J33.8) ear (middle) (H74.4) nasal (cavity) (J33.-) posterior margin of septum and choanae (D10.6)
Hướng dẫn mã hóa: Nắp thanh môn (phần trên xương móng) Loại trừ: nắp thanh môn, phía trước (D10.5) polyp ở dây thanh quản và/ hoặc thanh quản (J38.1)
Coding Guidance: Epiglottis (suprahyoid portion) Excl.: epiglottis, anterior aspect (D10.5) polyp of vocal cord and larynx (J38.1)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D14
U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
U lành tai giữa và hệ hô hấp
D14.0
U lành ở tai giữa, hốc mũi và/ hoặc xoang phụ
U lành của tai giữa, khoang mũi và các xoang phụ
D14.1
U lành ở thanh quản
U lành của thanh quản
D14.2
U lành ở khí quản
U lành của khí quản
D14.3
U lành ở phế quản và/ hoặc phổi
U lành của phế quản và phổi
D14.4
U lành ở hệ hô hấp, không xác định
U lành của hệ hô hấp, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã D14
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Schneiderian | u nhú | vị trí không đặc hiệu (Schneiderian | papilloma | unspecified site)
U nhú | Schneiderian | vị trí không đặc hiệu (Papilloma | Schneiderian | unspecified site)
U tân sinh, khối u | (sụn) phễu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | arytenoid (cartilage) (Benign))
U tân sinh, khối u | (tuyến) giáp | sụn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | thyroid (gland) | cartilage (Benign))
U tân sinh, khối u | mép | thanh quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | commissure | laryngeal (Benign))
U tân sinh, khối u | mũi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nose (Benign))
U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | (niêm mạc) xoăn mũi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | turbinate (mucosa) (Benign))
U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | hốc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | fossa (Benign))
U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | khoang (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | cavity (Benign))
U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | niêm mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | mucosa (Benign))
U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | sụn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | cartilage (Benign))
U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | tiền đình (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | vestibule (Benign))
U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | trong (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | internal (Benign))
U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | vách (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | septum (Benign))
U tân sinh, khối u | nắp thanh môn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis (Benign))
U tân sinh, khối u | nắp thanh môn | bề mặt sau (thanh quản) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | posterior (laryngeal) surface (Benign))
U tân sinh, khối u | nắp thanh môn | sụn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | cartilage (Benign))
U tân sinh, khối u | nắp thanh môn- tiếp theo | phần trên xương móng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis-- continued | suprahyoid portion (Benign))
U tân sinh, khối u | nếp gian sụn phễu | mặt thanh quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold | laryngeal aspect (Benign))
U tân sinh, khối u | nếp phễu nắp thanh môn | mặt thanh quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold | laryngeal aspect (Benign))
U tân sinh, khối u | nếp tiền đình thanh quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ventricular band of larynx (Benign))
U tân sinh, khối u | nhẫn | sụn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cricoid | cartilage (Benign))
U tân sinh, khối u | niêm mạc | (thuộc) mũi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mucosa | nasal (Benign))
U tân sinh, khối u | ống tai (ngoài) | trong (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | auricular canal (external) | internal (Benign))
U tân sinh, khối u | phế quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bronchus (Benign))
U tân sinh, khối u | phế quản | chính (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | main (Benign))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D14 là "U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of middle ear and respiratory system", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.
Mã D14 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D14 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: D14.0 (U lành ở tai giữa, hốc mũi và/ hoặc xoang phụ); D14.1 (U lành ở thanh quản); D14.2 (U lành ở khí quản); D14.3 (U lành ở phế quản và/ hoặc phổi); D14.4 (U lành ở hệ hô hấp, không xác định).
Tên bệnh của mã D14 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D14 là "U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành tai giữa và hệ hô hấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.